• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Chuyển Nhượng Được Tiếng Anh Là GÌ?

Trong Tiếng Anh, chuyển nhượng được là Negotiable, có phiên âm cách đọc là /nɪˈɡoʊʃiəbl/.

Chuyển nhượng được “Negotiable” là một thuộc tính của vận đơn hoặc hóa đơn hàng hóa, cho phép quyền sở hữu và quyền thụ hưởng của hàng hoá có thể chuyển nhượng từ người này sang người khác một cách dễ dàng bằng cách đơn giản là việc trao đổi hoặc chuyển giao tài liệu vận chuyển.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “chuyển nhượng được” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Transferable – Có thể chuyển nhượng
  2. Assignable – Có thể ủy quyền
  3. Negotiable – Có thể thương lượng
  4. Transferrable – Có thể chuyển nhượng
  5. Alienable – Có thể chuyển quyền sở hữu
  6. Marketable – Có thể thị trường hóa
  7. Conveyable – Có thể chuyển giao
  8. Transfer-friendly – Thân thiện với việc chuyển nhượng
  9. Saleable – Có thể bán được
  10. Negotiatable – Có thể đàm phán

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Negotiable” với nghĩa là “chuyển nhượng được” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The negotiable bill of lading allows for easy transfer of ownership to another party during the shipment. => Vận đơn chuyển nhượng được cho phép việc chuyển quyền sở hữu dễ dàng cho bên thứ ba trong quá trình vận chuyển.
  2. The document acts as a negotiable instrument, enabling the goods to be traded or used as collateral. => Tài liệu này có vai trò như một công cụ chuyển nhượng, cho phép hàng hóa được giao dịch hoặc sử dụng làm tài sản thế chấp.
  3. A negotiable bill of lading provides flexibility and security for the parties involved in the transaction. => Vận đơn chuyển nhượng được mang lại tính linh hoạt và bảo đảm cho các bên tham gia giao dịch.
  4. The negotiable nature of the document makes it a valuable financial instrument for trade finance purposes. => Tính chuyển nhượng của tài liệu này làm nó trở thành một công cụ tài chính quý giá cho mục đích tài trợ thương mại.
  5. The exporter requested a negotiable bill of lading to provide more payment options to the buyer. => Người xuất khẩu yêu cầu vận đơn chuyển nhượng được để cung cấp nhiều lựa chọn thanh toán cho người mua.
  6. With a negotiable bill of lading, the consignee can take possession of the goods by presenting the original document. => Với vận đơn chuyển nhượng được, người nhận hàng có thể nhận hàng bằng cách trình bản gốc tài liệu.
  7. The negotiable bill of lading acts as a title document, proving the ownership of the goods during transportation. => Vận đơn chuyển nhượng được là một tài liệu chứng nhận quyền sở hữu hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
  8. The shipping company issued a negotiable bill of lading to facilitate the smooth transfer of the cargo to the buyer. => Công ty vận chuyển đã cấp vận đơn chuyển nhượng được để thuận tiện cho việc chuyển giao hàng hóa cho người mua.
  9. The negotiable document enhances the marketability of the goods, making them more attractive to potential buyers. => Tài liệu chuyển nhượng làm tăng tính khả dụng của hàng hóa, làm cho chúng hấp dẫn hơn đối với những người mua tiềm năng.)
  10. With a negotiable bill of lading, the buyer can easily endorse the document to another party for further transactions. => Với vận đơn chuyển nhượng được, người mua có thể dễ dàng chuyển giao tài liệu cho bên thứ ba để tiến hành các giao dịch tiếp theo.
By Quang Tiến -
4.5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức