• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Đăng Kiểm Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, đăng kiểm là Registry, có phiên âm cách đọc là /ˈrɛdʒɪstri/.

Đăng kiểm “Registry” là quá trình kiểm traxác nhận rằng một phương tiện giao thông cụ thể đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và môi trường cần thiết để được sử dụng hoặc lưu thông trên đường.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “đăng kiểm” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Kiểm định: Inspection
  2. Kiểm tra an toàn: Safety inspection
  3. Kiểm tra kỹ thuật: Technical inspection
  4. Kiểm tra phương tiện: Vehicle inspection
  5. Kiểm định an toàn giao thông: Traffic safety inspection
  6. Kiểm định chất lượng: Quality inspection
  7. Kiểm định tiêu chuẩn: Standard inspection
  8. Kiểm tra định kỳ: Periodic inspection
  9. Kiểm định phương tiện giao thông: Transportation vehicle inspection
  10. Kiểm định hợp quy: Compliance inspection

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Registry” với nghĩa là “đăng kiểm” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The vehicle’s registry showed that it had passed the safety inspection. => Bản ghi phương tiện cho thấy rằng nó đã qua kiểm tra an toàn.
  2. The company maintains a registry of all its employees. => Công ty duy trì một bản đăng ký của tất cả nhân viên của mình.
  3. She added her name to the registry for the upcoming conference. => Cô ấy đã thêm tên mình vào bản đăng ký cho hội nghị sắp tới.
  4. The registry of births and deaths is kept by the government. => Bản đăng ký về sinh và tử được chính phủ quản lý.
  5. To access the online course, you’ll need to create an account in the registry. => Để truy cập khóa học trực tuyến, bạn cần tạo tài khoản trong bản đăng ký.
  6. The historical registry contains records of past events. => Bản ghi lịch sử chứa hồ sơ về các sự kiện trong quá khứ.
  7. The registry of trademarks protects intellectual property. => Bản đăng ký về nhãn hiệu bảo vệ tài sản trí tuệ.
  8. They consulted the registry of available job positions. => Họ tham khảo bản đăng ký về các vị trí công việc có sẵn.
  9. The library has a registry of rare books in its collection. => Thư viện có bản đăng ký về các sách hiếm có trong bộ sưu tập của mình.
  10. The local government maintains a registry of licensed businesses. => Chính quyền địa phương duy trì bản đăng ký của các doanh nghiệp có giấy phép.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

  • Xe Mui Trần Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, xe mui trần là Roadster, có phiên âm cách đọc là /ˈroʊdstər/. Xe mui trần “Roadster” là dòng xe có thể đóng hoặc mở trần xe, hay có những dòng xe...

  • Thuê xe tải chở hàng Bình Dương giá tốt

    Bạn đang cần thuê xe tải chở hàng Bình Dương? Bạn đang muốn sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng hóa với mức giá phải chăng? Xe Tải Thành Hưng sẽ đáp ứng các như cầu...

  • Tài Xế Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, tài xế là Driver, có phiên âm cách đọc là . Tài xế “Driver” là người điều khiển hoặc lái xe, có trách nhiệm vận hành và quản lý phương tiện...

  • Cảng Giao Nhận Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, cảng giao nhận là Freight Handling Port, có phiên âm cách đọc là . Cảng giao nhận “Freight Handling Port” là cơ sở vật chất và hạ tầng dành...

  • Vận Tải Quốc Tế Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, vận tải quốc tế là International Transport, có phiên âm cách đọc là /ˌɪntərˈnæʃənəl ˈtrænspɔrt/. Vận tải quốc tế “International Transport” là hình thức chuyên chở hàng hóa giữa hai hay...

  • Thời Gian Giao Hàng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, thời gian giao hàng là Delivery time, có phiên âm cách đọc là /dɪˈlɪvəri taɪm/. Thời gian giao hàng “Delivery Time”, đây là khoảng thời gian từ khi hàng hóa đã...

Tin Tức