• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Đang Trên Đường Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, đang trên đường là On the way, có phiên âm cách đọc là [ɒn ðə weɪ].

“Đang trên đường” trong tiếng Anh được dịch là “On the way” hoặc “In transit”. Là tình trạng khi một cái gì đó đang trong quá trình di chuyển từ một điểm xuất phát đến một điểm đích cụ thể. Điều này có thể áp dụng cho việc di chuyển của người, hàng hóa, phương tiện, hoặc bất kỳ thứ gì có thể di chuyển từ một nơi tới nơi khác.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “đang trên đường” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. En route – Đang trên đường (sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng không và vận chuyển).
  2. In transit – Đang trong quá trình vận chuyển.
  3. On the journey – Đang trong hành trình.
  4. On the road – Đang trên đường.
  5. On the move – Đang di chuyển.
  6. On its way – Đang trên đường (di chuyển).
  7. Journeying – Đang trong hành trình.
  8. Traveling – Đang trong quá trình du hành.
  9. In motion – Đang trong tình trạng chuyển động.
  10. In transport – Đang trong quá trình vận chuyển.

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “On the way” với nghĩa là “đang trên đường” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The package is on the way and should arrive within the next two days. => Gói hàng đang trên đường và nên đến trong vòng hai ngày tới.
  2. Don’t worry, I’ve already left and I’m on the way to the meeting. => Đừng lo, tôi đã ra đi và đang trên đường đến cuộc họp.
  3. The bus is on the way, so please wait at the bus stop. => Xe buýt đang trên đường, vui lòng đợi tại bến xe buýt.
  4. The food delivery is on the way, and it should be at your doorstep soon. => Đơn hàng đồ ăn đang trên đường, và nó sẽ đến cửa nhà bạn sớm thôi.
  5. We’re excited to announce that our new product is on the way to stores near you. => Chúng tôi hào hứng thông báo rằng sản phẩm mới của chúng tôi đang trên đường đến cửa hàng gần bạn.
  6. I’m sorry for the delay, but your order is on the way and will be delivered shortly. => Tôi xin lỗi vì sự trễ chậm, nhưng đơn hàng của bạn đang trên đường và sẽ được giao ngay thôi.
  7. The repair team is on the way to fix the issue with your appliance. => Đội ngũ sửa chữa đang trên đường để khắc phục vấn đề với thiết bị của bạn.
  8. Traffic is heavy, but I’m on the way and should be there as soon as possible. => Giao thông đang tắc nghẽn, nhưng tôi đang trên đường và sẽ đến nơi càng sớm càng tốt.
  9. Our shipment of goods is on the way from the factory to the distribution center. => Lô hàng của chúng tôi đang trên đường từ nhà máy đến trung tâm phân phối.
  10. Please be patient, the repair technician is on the way to your location. => Vui lòng kiên nhẫn, kỹ thuật viên sửa chữa đang trên đường đến vị trí của bạn.
By Quang Tiến -
5/5 - (3 votes)

Thông tin khác

Tin Tức