• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Danh Sách Container Lên Tàu Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, danh sách container lên tàu là Container packing list, có phiên âm cách đọc là [kənˈteɪnər ˈpækɪŋ lɪst].

“Container packing list” là một tài liệu chi tiết và cụ thể, liệt kê danh sách các container đã được đóng gói và sẵn sàng lên tàu để vận chuyển hàng hóa. Đây là một bản kê khai chính xác về số lượng container, trọng lượng, kích thước và nội dung của từng container.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “danh sách container lên tàu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Container manifest: Danh sách container lên tàu
  2. Container stowage plan: Kế hoạch sắp xếp container trên tàu
  3. Container loading list: Danh sách tải container lên tàu
  4. Container loading manifest: Danh sách tải container lên tàu
  5. Container loading schedule: Lịch trình tải container lên tàu
  6. Container cargo plan: Kế hoạch hàng hóa trong container
  7. Container cargo manifest: Danh sách hàng hóa trong container lên tàu
  8. Container shipment list: Danh sách container lên tàu
  9. Container loading summary: Tóm tắt tải container lên tàu
  10. Container packing schedule: Lịch trình đóng container lên tàu

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Container packing list” với nghĩa là “danh sách container lên tàu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The shipping company requires all exporters to provide a Container Packing List before loading the cargo onto the vessel. => Hãng tàu yêu cầu tất cả các nhà xuất khẩu cung cấp Danh sách container lên tàu trước khi tải hàng lên tàu.
  2. The Container Packing List must include detailed information about the contents and quantity of each container. => Danh sách container lên tàu phải bao gồm thông tin chi tiết về nội dung và số lượng của mỗi container.
  3. The exporter is responsible for preparing and submitting the Container Packing List to the shipping agent. => Nhà xuất khẩu chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp Danh sách container lên tàu cho đại lý vận tải.
  4. Customs officials may inspect the Container Packing List to ensure that the cargo matches the declared information. => Các nhân viên hải quan có thể kiểm tra Danh sách container lên tàu để đảm bảo rằng hàng hóa phù hợp với thông tin đã khai báo.
  5. It is essential to keep a copy of the Container Packing List for record-keeping purposes. => Việc giữ lại bản sao của Danh sách container lên tàu là rất quan trọng để lưu trữ hồ sơ.
  6. The Container Packing List helps ensure that the correct cargo is loaded onto the designated containers. => Danh sách container lên tàu giúp đảm bảo rằng hàng hóa chính xác được tải lên các container được chỉ định.
  7. In case of any discrepancies, the shipping company may request a revised Container Packing List. => Trong trường hợp có bất kỳ sai sót nào, hãng tàu có thể yêu cầu Danh sách container lên tàu được chỉnh sửa.
  8. The Container Packing List is an essential document for customs clearance and cargo tracking purposes. => Danh sách container lên tàu là một tài liệu quan trọng để làm thủ tục hải quan và theo dõi hàng hóa.
  9. Each container should be numbered and correspond with the Container Packing List to facilitate identification and loading. => Mỗi container nên được đánh số và tương ứng với Danh sách container lên tàu để dễ dàng nhận dạng và tải lên tàu.
  10. The accuracy of the Container Packing List is crucial to avoid delays or errors in the shipping process. => Tính chính xác của Danh sách container lên tàu rất quan trọng để tránh trễ hạn hoặc sai sót trong quá trình vận chuyển.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức