• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Điều Khoản Vận Chuyển Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, điều khoản vận chuyển là Shipping Terms, có phiên âm cách đọc là [ˈʃɪpɪŋ tɜːrmz].

“Điều khoản vận chuyển” trong tiếng Anh được gọi là “Shipping Terms” hoặc “Transportation Terms”. Đây là các điều kiện và quy định về quá trình vận chuyển hàng hóa từ người bán đến người mua, bao gồm các chi phí, trách nhiệm và thời gian chuyển hàng.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “điều khoản vận chuyển” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Transportation terms: Điều khoản vận chuyển
  2. Shipping conditions: Điều kiện vận chuyển
  3. Freight terms: Điều khoản vận tải
  4. Cargo provisions: Quy định hàng hóa
  5. Carriage terms: Điều khoản vận chuyển
  6. Transport agreements: Thỏa thuận vận chuyển
  7. Freight provisions: Quy định phí vận chuyển
  8. Shipment terms: Điều kiện giao hàng
  9. Delivery terms: Điều kiện giao nhận
  10. Logistics terms: Điều kiện hậu cần

ưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Shipping Terms” với nghĩa là “điều khoản vận chuyển” và dịch sang tiếng Việt:

  1. We need to clarify the Shipping Terms before finalizing the contract. => Chúng ta cần làm rõ các điều khoản vận chuyển trước khi hoàn tất hợp đồng.
  2. The parties involved should agree upon the Shipping Terms to ensure a smooth transaction. => Các bên liên quan nên đồng ý về các điều khoản vận chuyển để đảm bảo giao dịch diễn ra suôn sẻ.
  3. The Shipping Terms dictate the responsibilities of the buyer and the seller during transit. => Các điều khoản vận chuyển quy định trách nhiệm của người mua và người bán trong quá trình vận chuyển.
  4. Please review the contract carefully to understand the specific Shipping Terms mentioned. => Xin vui lòng xem xét kỹ hợp đồng để hiểu rõ các điều khoản vận chuyển cụ thể được đề cập.
  5. Different Shipping Terms can impact the cost and risk allocation between parties. => Các điều khoản vận chuyển khác nhau có thể ảnh hưởng đến chi phí và phân chia rủi ro giữa các bên.
  6. The chosen Shipping Terms will determine when the risk of loss or damage transfers from the seller to the buyer. => Các điều khoản vận chuyển đã chọn sẽ xác định thời điểm rủi ro mất mát hoặc hỏng hóc chuyển từ người bán sang người mua.
  7. We need to negotiate the Shipping Terms to ensure both parties are satisfied with the arrangement. => Chúng ta cần thương lượng các điều khoản vận chuyển để đảm bảo cả hai bên đều hài lòng với thỏa thuận.
  8. The contract includes specific Shipping Terms for international deliveries to comply with customs regulations. => Hợp đồng bao gồm các điều khoản vận chuyển cụ thể cho các giao hàng quốc tế để tuân theo quy định hải quan.
  9. The negotiation process was smooth, and we reached an agreement on the Shipping Terms. => Quá trình thương lượng diễn ra thuận lợi và chúng ta đã đạt được thỏa thuận về các điều khoản vận chuyển.
  10. Understanding the implications of different Shipping Terms is crucial for successful international trade. => Hiểu rõ các tác động của các điều khoản vận chuyển khác nhau là quan trọng để thực hiện thương mại quốc tế thành công.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức