• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Điều Phối Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, điều phối là Coordinate, có phiên âm cách đọc là [koʊˈɔːrdɪneɪt].

“Coordinate” trong tiếng Anh có nghĩa là điều phối, sắp xếp, hoặc làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu chung. Đây là hành động tổ chức và quản lý các hoạt động, nguồn lực, hoặc công việc khác nhau sao cho chúng hoạt động một cách hiệu quả và liên kết với nhau.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “điều phối” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Synchronize – Đồng bộ hóa
  2. Organize – Tổ chức
  3. Arrange – Sắp xếp
  4. Manage – Quản lý
  5. Coordinate – Điều phối
  6. Direct – Chỉ đạo
  7. Control – Kiểm soát
  8. Regulate – Điều tiết
  9. Harmonize – Hòa hợp
  10. Align – Căn chỉnh

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Coordinate” với nghĩa là “điều phối” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The project manager’s role is to coordinate various teams to ensure smooth progress. => Vai trò của quản lý dự án là điều phối các đội công việc khác nhau để đảm bảo tiến trình suôn sẻ.
  2. The event coordinator was responsible for coordinating logistics and guest arrangements. => Người phụ trách sự kiện đã chịu trách nhiệm điều phối logistics và sắp xếp khách mời.
  3. The committee members worked together to coordinate efforts and achieve their goals. => Các thành viên trong ủy ban đã cùng nhau điều phối nỗ lực và đạt được mục tiêu của họ.
  4. The company’s success is attributed to its ability to effectively coordinate production and distribution. => Sự thành công của công ty được ghi nhận nhờ khả năng điều phối sản xuất và phân phối hiệu quả.
  5. The emergency response team must coordinate with local authorities during crises. => Đội phản ứng khẩn cấp phải điều phối với các cơ quan chức năng địa phương trong thời kỳ khủng hoảng.
  6. The project requires close coordination between design and engineering teams. => Dự án đòi hỏi sự điều phối chặt chẽ giữa các đội thiết kế và kỹ thuật.
  7. The international organization aims to coordinate efforts for global environmental protection. => Tổ chức quốc tế mục tiêu điều phối nỗ lực bảo vệ môi trường toàn cầu.
  8. The software allows teams in different time zones to coordinate seamlessly. => Phần mềm cho phép các đội ở các múi giờ khác nhau điều phối một cách liền mạch.
  9. The coordinator will liaise with suppliers to ensure timely delivery of materials. => Người điều phối sẽ liên hệ với nhà cung cấp để đảm bảo việc giao hàng vật liệu đúng thời hạn.
  10. Her role is to coordinate volunteers for community events and activities. => Vai trò của cô ấy là điều phối tình nguyện viên cho các sự kiện và hoạt động cộng đồng.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức