• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Dỡ Hàng Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, dỡ hàng là Unload, có phiên âm cách đọc là /ʌnˈloʊd/.

“Dỡ hàng” trong tiếng Anh được gọi là “Unload” hoặc “Unloading”. Là quá trình loại bỏ hàng hóa từ một phương tiện vận chuyển (như tàu, xe tải, máy bay, tàu hỏa) ra khỏi nơi vận chuyển để đưa vào kho hoặc nơi lưu trữ tương ứng.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “dỡ hàng” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Unload – Dỡ hàng
  2. Discharge – Thải hàng
  3. Offload – Tháo dỡ
  4. Deconsign – Gỡ consign
  5. Unpack – Mở đóng gói
  6. Deliver goods – Giao hàng
  7. Drop off – Thả hàng
  8. Emptying – Làm rỗng
  9. Extract – Trích xuất
  10. Remove cargo – Loại bỏ hàng hóa

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Unload” với nghĩa là “dỡ hàng” và dịch sang tiếng Việt:

  1. We need to unload the shipment from the truck and store it in the warehouse. => Chúng ta cần phải dỡ hàng từ xe tải và lưu trữ vào kho.
  2. The workers are currently unloading the goods from the container. => Các công nhân đang dỡ hàng từ container.
  3. The crew will start unloading the cargo as soon as the ship docks. => Phi hành đoàn sẽ bắt đầu dỡ hàng hóa ngay khi tàu cập cảng.
  4. It took them a few hours to unload all the supplies from the delivery truck. => Họ mất vài giờ để dỡ hết nguyên liệu từ xe giao hàng.
  5. The forklift is used to unload heavy items from the shipping containers. => Xe nâng được sử dụng để dỡ các món hàng nặng từ container vận chuyển.
  6. The workers wear protective gear while unloading hazardous materials. => Các công nhân đội trang bị bảo hộ khi dỡ vật liệu nguy hiểm.
  7. We need to carefully unload fragile items to prevent any damage. => Chúng ta cần phải dỡ cẩn thận các món hàng dễ vỡ để tránh hỏng hóc.
  8. The team efficiently unloaded the entire shipment in record time. => Đội ngũ đã dỡ toàn bộ lô hàng một cách hiệu quả trong thời gian ngắn.
  9. The workers use a conveyor belt system to unload packages quickly. => Các công nhân sử dụng hệ thống băng chuyền để dỡ hàng gói nhanh chóng.
  10. We will need some help to unload the furniture from the moving truck. => Chúng ta cần một ít sự giúp đỡ để dỡ đồ nội thất từ xe chuyển đến.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

  • Xe Xích Lô Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, xe xích lô là Cyclo, có phiên âm cách đọc là /ˈsʌɪkləʊ/. Xe xích lô “Cyclo” là một phương tiện giao thông sử dụng sức người, có 3 bánh dùng để...

  • Thời Gian Kết Thúc Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, thời gian kết thúc là End time, có phiên âm cách đọc là /ɛnd taɪm/. “Thời gian kết thúc” trong tiếng Anh được gọi là “End time” hoặc “Finishing time”. Ám...

  • Xe Khách Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, xe khách là Coach, có phiên âm cách đọc là /koʊtʃ/. Xe khách “Coach” là một phương tiện vận chuyển đường bộ chuyên dụng để vận chuyển đông đảo hành khách....

  • Chuyển Tải Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, chuyển tải là Transhipment, có phiên âm cách đọc là /trænˈʃɪpmənt/. Chuyển tải “Transhipment” là quá trình di chuyển hàng hoá từ một phương tiện vận tải (như tàu biển, máy...

  • 4 Cách tra cứu kết quả căn cước công dân làm xong chưa?

    Hiện nay, nhiều người sau khi làm căn cước công dân gắn chip nhưng vẫn chưa nhận được thẻ. Thắc mắc khi nào thì thẻ của mình đã làm xong hay chưa. Trong bài...

  • Đường Đi Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, đường đi là Way, có phiên âm cách đọc là /weɪ/. Đường đi “Way” thường ám chỉ một tuyến đường hoặc phương pháp để đến địa điểm nào đó. Nó có...

Tin Tức