• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Đơn hàng là gì trong tiếng Anh

Trong Tiếng Anh, đơn hàng là Order, có phiên âm cách đọc là /ˈɔː.dər/ trong Anh-Anh và trong Anh-Mỹ là /ˈɔːr.dɚ/.

“Order,” có nét nghĩa là “đơn hàng,” đóng vai trà là một danh từ cho câu. Order có thể đứng độc lập để là chủ ngữ của câu, đứng sau động từ để thực hiện chức năng của tân ngữ hoặc kết hợp với các tính từ và danh từ khác để tạo nên những cụm danh từ mới.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “đơn hàng” và cách dịch sang tiếng Anh:

    1. Đơn đặt hàng: Purchase order
    2. Yêu cầu mua hàng: Purchase requisition
    3. Phiếu đặt hàng: Order form
    4. Đơn mua hàng: Buying order
    5. Đơn mua sắm: Shopping order
    6. Đơn mua: Procurement order
    7. Đơn đặt mua: Purchase request
    8. Đơn mua hàng hóa: Merchandise order
    9. Đơn nhập hàng: Import order
  1. Đơn xuất hàng: Export order

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “order” với nghĩa là “đơn hàng” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I placed an order for a new laptop online yesterday. => Tôi đã đặt một đơn hàng mua laptop mới trực tuyến ngày hôm qua.
  2. The company received a large order for their latest product. => Công ty nhận được một đơn hàng lớn cho sản phẩm mới nhất của họ.
  3. Please fill out this order form with your contact details. => Vui lòng điền vào mẫu đơn hàng này với thông tin liên hệ của bạn.
  4. We are currently processing a high volume of orders due to the sale. => Hiện tại, chúng tôi đang xử lý một số lượng lớn đơn hàng do chương trình giảm giá.
  5. The customer canceled their order before it was shipped. => Khách hàng đã hủy đơn hàng của họ trước khi được vận chuyển.
  6. Our company offers free shipping for orders over $50. => Công ty chúng tôi cung cấp miễn phí vận chuyển cho đơn hàng trên 50 đô la.
  7. The delivery of your order may be delayed due to bad weather. => Việc giao hàng cho đơn hàng của bạn có thể bị trì hoãn do thời tiết xấu.
  8. To place an order, please call our toll-free number. => Để đặt hàng, vui lòng gọi số điện thoại miễn cước của chúng tôi.
  9. The customer was satisfied with the promptness of their order’s delivery. => Khách hàng đã hài lòng với sự nhanh chóng của việc giao hàng đơn hàng của họ.
  10. We have a special discount for bulk orders. => Chúng tôi có chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức