• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Đơn Vị Container Tương Đương 20 Feet Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, đơn vị container tương đương 20 feet là Twenty feet equivalent unit, có phiên âm cách đọc là /ˈtwɛnti fiːt ɪˈkwɪvələnt ˈjuːnɪt/.

Đơn vị tương đương 20 feet “twenty-foot equivalent unit” hay TEU,  là một đơn vị đo sức chứa hàng hóa không chính xác, thường được sử dụng để mô tả khả năng chứa của một tàu container hoặc bến container.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “đơn vị container tương đương 20 feet” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. TEU (Twenty-foot Equivalent Unit) – Đơn vị container tương đương 20 feet.
  2. 20-foot container – Container 20 feet.
  3. 20′ container – Container 20 feet.
  4. Twenty-foot container – Container 20 feet.
  5. Standard container – Container tiêu chuẩn.
  6. 20ft TEU – Đơn vị container tương đương 20 feet.
  7. Equivalent container – Container tương đương.
  8. ISO container – Container ISO.
  9. 20-foot TEU – Đơn vị container tương đương 20 feet.
  10. FEU (Forty-foot Equivalent Unit) – Đơn vị container tương đương 40 feet.

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Twenty feet equivalent unit” với nghĩa là “đơn vị container tương đương 20 feet” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The shipping company calculated the cost based on the number of Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) used for transportation. => Công ty vận chuyển tính toán chi phí dựa trên số lượng đơn vị container tương đương 20 feet (TEU) được sử dụng cho vận chuyển.
  2. The port authorities reported an increase in the handling of Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) compared to the previous year. => Cơ quan chủ quản cảng báo cáo sự gia tăng trong việc xử lý đơn vị container tương đương 20 feet (TEU) so với năm trước.
  3. The shipping company offers discounts for customers who ship a large number of Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) regularly. => Công ty vận chuyển cung cấp chiết khấu cho khách hàng vận chuyển một lượng lớn đơn vị container tương đương 20 feet (TEU) thường xuyên.
  4. The capacity of the vessel is measured in Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) to determine its suitability for carrying containers. => Dung tích của tàu được đo bằng đơn vị container tương đương 20 feet (TEU) để xác định tính phù hợp cho việc vận chuyển container.
  5. The port terminal has advanced equipment to handle a large number of Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) efficiently. => Cảng terminal có trang thiết bị tiên tiến để xử lý hiệu quả một lượng lớn đơn vị container tương đương 20 feet (TEU).
  6. The logistics company provides comprehensive services for transporting Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) across multiple destinations. => Công ty logistics cung cấp dịch vụ toàn diện để vận chuyển đơn vị container tương đương 20 feet (TEU) đến nhiều địa điểm.
  7. The shipping industry has seen a steady growth in the demand for Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) in recent years. => Ngành công nghiệp vận chuyển đã chứng kiến sự tăng trưởng ổn định trong nhu cầu vận chuyển đơn vị container tương đương 20 feet (TEU) trong những năm gần đây.
  8. The container yard can accommodate up to 10,000 Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) at a time. => Khu vực chứa container có thể chứa đến 10.000 đơn vị container tương đương 20 feet (TEU) cùng một lúc.
  9. The shipping company offers different rates for transporting Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) based on the destination. => Công ty vận chuyển cung cấp các mức giá khác nhau cho việc vận chuyển đơn vị container tương đương 20 feet (TEU) dựa trên điểm đến.
  10. The cargo was booked as two Twenty Feet Equivalent Units (TEUs) and is scheduled to arrive at the destination port next week. => Hàng hóa được đặt chỗ với hai đơn vị container tương đương 20 feet (TEU) và dự kiến ​​đến cảng đích vào tuần tới.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

  • Chú Thích Trên Tàu Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, chú thích trên tàu là Onboard Annotations, có phiên âm cách đọc là . “Onboard Annotations” có thể hiểu là các chú thích, hình vẽ, biểu đồ hoặc thông tin...

  • Đường Tắt Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, đường tắt là Shortcut, có phiên âm cách đọc là /ˈʃɔrtˌkʌt/. Đường tắt “Shortcut” là một đường đi ngắn hơn hoặc cách thức thường không chính thức để đến một đích...

  • Thuyền Trưởng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, thuyền trưởng là Shipmaster, có phiên âm cách đọc là . “Shipmaster” là người có trách nhiệm điều hành và quản lý hoạt động của tàu thủy. Đây là vị trí...

  • Chuyển Nhà Giá Rẻ Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, chuyển nhà giá rẻ là Affordable moving, có phiên âm cách đọc là /əˈfɔːrdəbl ˈmuːvɪŋ/. Chuyển nhà giá rẻ “Affordable moving” là dịch vụ hoặc quá trình chuyển địa điểm mà...

  • Sửa Chữa Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, sửa chữa là Repair, có phiên âm cách đọc là /rɪˈpɛr/. “Sửa chữa” trong tiếng Anh được gọi là “Repair” hoặc “Correct” hoặc “Fix”. Là quá trình khắc phục lỗi, hỏng...

  • Giao Hàng Miễn Phí Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, giao hàng miễn phí là Free delivery, có phiên âm cách đọc là /friː dɪˈlɪvəri/. “Giao Hàng Miễn Phí” trong tiếng Anh được gọi là “Free delivery” hoặc “Free Shipping”. Là...

Tin Tức