• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Đường Một Chiều Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, đường một chiều là One-way road, có phiên âm cách đọc là /ˈwʌnˈweɪ roʊd/.

“Đường một chiều” trong tiếng Anh là “One-way road” hoặc “One-way street”.  Là con đường chỉ được phép lưu thông, hay đi theo một chiều nhất định.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “đường một chiều” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. One-way street – Đường một chiều
  2. Single-lane road – Đường một chiều
  3. Uni-directional street – Đường một chiều
  4. Exclusive one-way road – Đường một chiều duy nhất
  5. One-lane road – Đường một chiều
  6. One-directional street – Đường một chiều
  7. One-path road – Đường một chiều
  8. One-road direction – Đường một chiều
  9. Single-path street – Đường một chiều
  10. Single-way road – Đường một chiều

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “One-way road” với nghĩa là “đường một chiều” và dịch sang tiếng Việt:

  1. Please be cautious while driving on this one-way road. => Xin vui lòng lái xe cẩn thận trên đoạn đường một chiều này.
  2. The city center has several narrow one-way roads to manage traffic flow. => Trung tâm thành phố có nhiều con đường một chiều hẹp để quản lý luồng giao thông.
  3. Take the next left to access the one-way road leading to the shopping district. => Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo để vào con đường một chiều dẫn đến khu mua sắm.
  4. We missed the turn onto the one-way road and had to circle back. => Chúng tôi đã bỏ lỡ cơ hội rẽ vào con đường một chiều và phải quay lại.
  5. The one-way road was temporarily closed for construction, causing traffic delays. => Con đường một chiều tạm thời đóng cửa do công trình xây dựng, gây chậm trễ giao thông.
  6. It’s important to obey traffic signs and signals while driving on a one-way road. => Rất quan trọng phải tuân thủ biển báo và đèn tín hiệu giao thông khi lái xe trên con đường một chiều.
  7. The one-way road system was implemented to ease congestion in the downtown area. => Hệ thống đường một chiều được áp dụng để giảm ùn tắc giao thông trong khu trung tâm thành phố.
  8. Turning left is not allowed on this one-way road. => Không được phép rẽ trái trên con đường một chiều này.
  9. We had to navigate through a maze of one-way roads to reach our destination. => Chúng tôi phải điều hướng qua một mê cung các con đường một chiều để đến điểm đến của mình.
  10. The cyclist accidentally went the wrong way on the one-way road and had to turn around. => Người đi xe đạp tình cờ đi sai hướng trên con đường một chiều và phải quay lại.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức