• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Đường Ray Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, đường ray là Railway, có phiên âm cách đọc là /ˈreɪlˌweɪ/.

Đường ray hay đường sắt “Railway” là thành phần cơ bản trong giao thông đường sắt. Đường ray cùng với bộ phận chuyển ray dẫn hướng cho tàu hoả hay xe điện di chuyển mà không cần lái.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “đường ray” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Railroad track: Đường sắt
  2. Railway line: Tuyến đường sắt
  3. Train track: Đường ray xe lửa
  4. Rail line: Tuyến đường ray
  5. Rail track: Dải đường ray
  6. Rail system: Hệ thống đường ray
  7. Rail network: Mạng lưới đường ray
  8. Rail route: Tuyến đường ray
  9. Railway pathway: Lối đi đường sắt
  10. Train pathway: Lối đi xe lửa

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Railway” với nghĩa là “đường ray” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The new high-speed railway has significantly reduced travel time between the two cities. => Hệ thống đường sắt cao tốc mới đã giảm đáng kể thời gian di chuyển giữa hai thành phố.
  2. The railway network in this country spans across various regions, connecting cities and towns. => Mạng lưới đường sắt ở đất nước này trải dài qua các vùng, kết nối các thành phố và thị trấn.
  3. The government is investing in modernizing the railway infrastructure to enhance transportation efficiency. => Chính phủ đang đầu tư để hiện đại hóa cơ sở hạ tầng đường sắt để tăng cường hiệu suất vận chuyển.
  4. The scenic train ride along the coastal railway offers breathtaking views of the ocean. => Chuyến tàu lữ hành dọc theo đường ray ven biển mang đến khung cảnh đẹp mắt của đại dương.
  5. The railway station is a bustling hub where travelers from different parts of the country converge. => Nhà ga đường sắt là trung tâm sôi động, nơi du khách từ các vùng khác nhau của đất nước hội tụ.
  6. The historic railway played a crucial role in the development of trade and commerce in the region. => Hệ thống đường sắt lịch sử đã đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển thương mại và thương mại ở khu vực này.
  7. The railway operator has introduced new safety measures to ensure the well-being of passengers. => Nhà điều hành đường sắt đã áp dụng các biện pháp an toàn mới để đảm bảo sự an toàn của hành khách.
  8. The construction of the high-speed railway is expected to boost economic growth in the region. => Việc xây dựng đường sắt cao tốc dự kiến sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế trong khu vực.
  9. Many people prefer traveling by railway due to its affordability and environmental benefits. => Nhiều người thích đi lại bằng đường sắt do tính phù hợp về giá và lợi ích về môi trường.
  10. The railway project aims to connect remote areas and promote accessibility to various regions. => Dự án đường sắt nhằm kết nối các khu vực hẻo lánh và thúc đẩy tính tiếp cận đến các vùng khác nhau.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức