• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Hàng Thường Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, trì hoãn, hàng thường là Free hand, có phiên âm cách đọc là /friː hænd/.

Trong ngành vận tải, “hàng thường” (Free hand) là một thuật ngữ để chỉ các loại hàng hoá không yêu cầu quy định cụ thể về đặc điểm, số lượng, trọng lượng, hay kích thước trong vận chuyển. Điều này có nghĩa là nhà xuất khẩu hoặc chủ hàng không cần đặt một số hạn chế hoặc yêu cầu cụ thể cho hàng hoá, và hãng tàu hoặc công ty vận chuyển có quyền quyết định về các chi tiết vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và thoải mái nhất.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “hàng thường” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Regular cargo – Hàng hóa thường
  2. General cargo – Hàng hóa tổng hợp
  3. Ordinary cargo – Hàng hóa thông thường
  4. Non-specific cargo – Hàng hóa không cụ thể
  5. Unspecified cargo – Hàng hóa không xác định
  6. Unrestricted cargo – Hàng hóa không giới hạn
  7. Non-restricted cargo – Hàng hóa không hạn chế
  8. Flexible cargo – Hàng hóa linh hoạt
  9. Unspecified goods – Hàng hóa không xác định
  10. Standard cargo – Hàng hóa tiêu chuẩn

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Free hand” với nghĩa là “hàng thường” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The company allows customers to ship Free hand cargo without any specific restrictions. => Công ty cho phép khách hàng vận chuyển hàng thường mà không có bất kỳ hạn chế cụ thể nào.
  2. We accept Free hand cargo for both air and sea shipments. => Chúng tôi chấp nhận hàng thường cho cả vận chuyển hàng không và hàng biển.
  3. The shipping company handles Free hand shipments on a regular basis. => Công ty vận tải xử lý hàng thường một cách thường xuyên.
  4. You are free to choose Free hand shipping or opt for specific delivery instructions. => Bạn có thể chọn vận chuyển hàng thường hoặc chọn các hướng dẫn giao hàng cụ thể.
  5. The cargo was marked as Free hand, allowing the recipient to decide the delivery date and time. => Hàng hóa được đánh dấu là hàng thường, cho phép người nhận quyết định ngày và giờ giao hàng.
  6. Free hand shipments are subject to general shipping terms and conditions. => Hàng hóa hàng thường được áp dụng các điều khoản và điều kiện vận chuyển chung.
  7. The customer requested Free hand shipping for the convenience of the recipient. => Khách hàng yêu cầu vận chuyển hàng thường để thuận tiện cho người nhận.
  8. We offer competitive rates for Free hand cargo transportation. => Chúng tôi cung cấp giá cả cạnh tranh cho vận chuyển hàng thường.
  9. Please indicate on the shipping documents whether the cargo is Free hand or requires specific handling. => Vui lòng chỉ ra trên tài liệu vận chuyển liệu hàng hóa có phải là hàng thường hay cần xử lý cụ thể.
  10. The shipping company can assist in coordinating the Free hand cargo delivery according to the recipient’s schedule. => Công ty vận tải có thể hỗ trợ phối hợp giao hàng hàng thường theo lịch trình của người nhận.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức