• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Hành Lý Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, hành lý là Luggage, có phiên âm cách đọc là /ˈlʌɡɪdʒ/.

Hành lý “Luggage” là những vật dụng cá nhân và đồ đạc mà một người mang theo khi đi du lịch, công tác hoặc di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Hành lý có thể bao gồm quần áo, giày dép, sách, đồ dùng cá nhân, đồ điện tử và các vật phẩm cần thiết khác.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “hành lý” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Baggage – Hành lý
  2. Luggage – Hành lý
  3. Suitcase – Vali
  4. Travel gear – Travel gear
  5. Belongings – Đồ cá nhân
  6. Possessions – Tài sản
  7. Effects – Hiệu ứng
  8. Travel luggage – Đồ đạc du lịch
  9. Valuables – Tài sản có giá trị
  10. Gear – Đồ dùng

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Luggage” với nghĩa là “hành lý” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I packed my luggage carefully before the trip. => Tôi đã đóng gói hành lý cẩn thận trước chuyến đi.
  2. The airport has designated areas for checking in luggage. => Sân bay có các khu vực dành riêng để làm thủ tục hành lý.
  3. Make sure to tag your luggage with your name and contact information. => Hãy chắc chắn gắn thẻ hành lý của bạn với tên và thông tin liên hệ.
  4. He struggled to lift the heavy luggage into the car. => Anh ấy gặp khó khăn khi nâng hành lý nặng vào xe.
  5. The hotel provides a storage room for guests’ luggage. => Khách sạn cung cấp phòng để giữ hành lý cho khách.
  6. Her luggage got lost during the flight and was returned a day later. => Hành lý của cô ấy bị mất trong chuyến bay và được trả lại một ngày sau đó.
  7. It’s important to pack your luggage efficiently to save space. => Việc đóng gói hành lý một cách hiệu quả để tiết kiệm không gian là quan trọng.
  8. Passengers are allowed a certain weight of luggage for free on this airline. => Hành khách được phép mang theo một trọng lượng hành lý nhất định miễn phí trên hãng hàng không này.
  9. She checked in her luggage at the counter and received a boarding pass. => Cô ấy đã làm thủ tục gửi hành lý tại quầy và nhận thẻ lên máy bay.
  10. The airport staff will assist you with oversized or fragile luggage. => Nhân viên sân bay sẽ giúp bạn với hành lý cỡ lớn hoặc dễ vỡ.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức