• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Hộp Quà Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, hộp quà là Gift box, có phiên âm cách đọc là /gɪft bɑks/.

Hộp quà “Gift box” là một loại hộp thường có hình dạng và thiết kế đặc biệt, được sử dụng để đựng và trình bày quà tặng. Hộp quà thường được làm bằng các vật liệu như giấy, bìa cứng, hoặc nhựa và thường được trang trí bằng hình ảnh, màu sắc, và các phụ kiện như băng, bưu điệu, hoa, hoặc thiệp.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “hộp quà” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Gift box – Hộp quà
  2. Present box – Hộp quà
  3. Gift container – Đồ hộp quà
  4. Wrapping box – Hộp đóng gói quà
  5. Package – Bao bì
  6. Parcel – Bưu kiện (chứa quà)
  7. Boxed gift – Quà tặng trong hộp
  8. Surprise box – Hộp quà bất ngờ
  9. Gift packaging – Bao bì quà tặng
  10. Token of appreciation – Biểu hiện tình cảm

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Gift box” với nghĩa là “hộp quà” và dịch sang tiếng Việt:

  1. She received a beautifully wrapped gift box on her wedding day. => Cô nhận được một cái hộp quà được đóng gói đẹp trên ngày cưới của mình.
  2. The children eagerly tore open their gift boxes to see what was inside. => Những đứa trẻ háo hức xé tung cái hộp quà của họ để xem bên trong có gì.
  3. The company sent a gift box filled with chocolates and a thank-you note to its clients. => Công ty gửi một cái hộp quà đầy sô cô la và một lời cảm ơn đến các khách hàng của họ.
  4. I wrapped the bracelet carefully and placed it inside the gift box. => Tôi đóng gói chiếc vòng cẩn thận và đặt nó vào cái hộp quà.
  5. He presented her with a small, velvet-lined gift box containing a beautiful necklace. => Anh đã tặng cô một cái hộp quà nhỏ có lớp lót bằng nhung chứa một sợi dây chuyền đẹp.
  6. The gift box was decorated with a big red bow for a festive look. => Cái hộp quà đã được trang trí bằng một bưu điệu màu đỏ lớn để tạo vẻ lễ hội.
  7. She carefully chose a gift box with a romantic design for their anniversary. => Cô ấy đã cẩn thận chọn một cái hộp quà có thiết kế lãng mạn cho kỷ niệm của họ.
  8. Inside the gift box was a handwritten love letter and a bouquet of roses. => Bên trong cái hộp quà có một lá thư tay và một bó hoa hồng.
  9. The gift box contained a surprise that brought tears of joy to her eyes. => Cái hộp quà chứa một bất ngờ đã làm cô ấy rơi nước mắt vui mừng.
  10. They exchanged gift boxes as a token of their friendship. => Họ trao đổi cái hộp quà như một biểu hiện của tình bạn.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức