• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Lưu Trữ Dữ Liệu Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, lưu trữ dữ liệu là Data storage, có phiên âm cách đọc là /ˈdeɪtə ˈstɔrɪdʒ/.

Lưu trữ dữ liệu “Data storage” là quá trình hoặc hệ thống để giữ, tổ chức và bảo quản thông tin số hóa hoặc dữ liệu trong một môi trường lưu trữ, sao cho nó có thể được truy cập và sử dụng dễ dàng trong tương lai.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “lưu trữ dữ liệu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Data retention – Bảo quản dữ liệu
  2. Data archiving – Lưu trữ dữ liệu lâu dài
  3. Data management – Quản lý dữ liệu
  4. Record keeping – Bảo quản hồ sơ
  5. Information storage – Lưu trữ thông tin
  6. Data preservation – Bảo tồn dữ liệu
  7. Document storage – Lưu trữ tài liệu
  8. File storage – Lưu trữ tập tin
  9. Digital storage – Lưu trữ số hóa
  10. Information retention – Bảo quản thông tin

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Data storage” với nghĩa là “lưu trữ dữ liệu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. Data storage is a critical component of any modern organization’s IT infrastructure. => Lưu trữ dữ liệu là một thành phần quan trọng của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của bất kỳ tổ chức hiện đại nào.
  2. The company invested in state-of-the-art data storage solutions to ensure data security and accessibility. => Công ty đã đầu tư vào các giải pháp lưu trữ dữ liệu hiện đại để đảm bảo an ninh và khả năng truy cập dữ liệu.
  3. Data storage capacity has increased significantly with the advent of cloud computing. => Khả năng lưu trữ dữ liệu đã tăng đáng kể với sự xuất hiện của máy chủ đám mây.
  4. The data center is responsible for data storage, backup, and recovery in case of disasters. => Trung tâm dữ liệu chịu trách nhiệm về việc lưu trữ dữ liệu, sao lưu và phục hồi trong trường hợp tai nạn.
  5. Data storage solutions vary depending on the type and volume of data that needs to be stored. => Các giải pháp lưu trữ dữ liệu thay đổi tùy thuộc vào loại và lượng dữ liệu cần được lưu trữ.
  6. Effective data storage management ensures that data is organized and easily retrievable when needed. => Quản lý lưu trữ dữ liệu hiệu quả đảm bảo rằng dữ liệu được tổ chức và dễ dàng truy xuất khi cần.
  7. Data storage costs can be reduced by implementing data deduplication techniques. => Chi phí lưu trữ dữ liệu có thể được giảm thiểu thông qua việc thực hiện các kỹ thuật trùng lặp dữ liệu.
  8. Companies must adhere to data storage regulations and compliance standards to protect sensitive information. => Các công ty phải tuân theo các quy định lưu trữ dữ liệu và các tiêu chuẩn tuân thủ để bảo vệ thông tin nhạy cảm.
  9. Data storage solutions should be scalable to accommodate future data growth. => Các giải pháp lưu trữ dữ liệu nên có khả năng mở rộng để đáp ứng sự tăng trưởng dữ liệu trong tương lai.
  10. The data storage facility is equipped with advanced security measures to prevent unauthorized access. => Cơ sở lưu trữ dữ liệu được trang bị các biện pháp bảo mật tiên tiến để ngăn chặn việc truy cập trái phép.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức