• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Máy Bay Phản Lực Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, máy bay phản lực là Jet plane, có phiên âm cách đọc là /dʒɛt pleɪn/.

Máy bay phản lực “Jet plane” là loại máy bay sử dụng động cơ phản lực (jet engine) để tạo ra sức đẩy bằng cách phun khí nhiệt độ cao và tốc độ cao ra phía sau, tạo ra lực đẩy đủ mạnh để bay.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “máy bay phản lực” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Jet aircraft – Máy bay phản lực
  2. Jet plane – Máy bay phản lực
  3. Jetliner – Máy bay phản lực
  4. Jet-powered aircraft – Máy bay phản lực
  5. Jet-propelled plane – Máy bay phản lực
  6. Jet machine – Máy bay phản lực
  7. Jet transport – Máy bay phản lực
  8. Jet airplane – Máy bay phản lực
  9. Jet-powered plane – Máy bay phản lực
  10. Jet-propelled aircraft – Máy bay phản lực

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Jet plane” với nghĩa là “máy bay phản lực” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The airport runway was bustling with activity as the jet planes prepared for takeoff. => Đường băng sân bay rộn ràng với hoạt động khi các máy bay phản lực chuẩn bị cất cánh.
  2. I’ve always been fascinated by the speed and power of jet planes. => Tôi luôn thích thú bởi tốc độ và sức mạnh của máy bay phản lực.
  3. The skies above the city were filled with the roar of jet planes flying overhead. => Bầu trời phía trên thành phố tràn ngập âm thanh vang vọng của máy bay phản lực bay qua đầu.
  4. The pilot skillfully guided the jet plane through turbulent weather conditions. => Phi công tài ba điều khiển máy bay phản lực qua những điều kiện thời tiết dữ dội.
  5. Passengers on the jet plane enjoyed a comfortable and smooth flight. => Hành khách trên máy bay phản lực thưởng thức một chuyến bay thoải mái và êm ái.
  6. The jet plane taxied along the runway before taking off into the sky. => Máy bay phản lực lăn dọc theo đường băng trước khi cất cánh lên bầu trời.
  7. The modern design of the jet plane allows for greater fuel efficiency. => Thiết kế hiện đại của máy bay phản lực cho phép tiết kiệm nhiên liệu hơn.
  8. The airline added more jet planes to its fleet to meet the growing demand for air travel. => Hãng hàng không đã thêm nhiều máy bay phản lực vào đội tàu bay để đáp ứng nhu cầu tăng của hành trình hàng không.
  9. The thunderous sound of the jet plane’s engines echoed across the airfield. => Âm thanh vang vọng ồn ào từ động cơ máy bay phản lực vang lên khắp sân bay.
  10. The pilot announced that the jet plane would be descending and preparing for landing. => Phi công thông báo rằng máy bay phản lực sẽ bắt đầu hạ độ cao và chuẩn bị hạ cánh.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức