• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Máy Bay Quân Sự Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, máy bay quân sự là Military aircraft, có phiên âm cách đọc là /ˈmɪləˌteri ˈɛrˌkræft/.

Máy bay quân sự “Military aircraft” là các loại máy bay được thiết kế, chế tạo và sử dụng cho mục tiêu quốc phòng và an ninh quốc gia.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “máy bay quân sự” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Military Aircraft: Máy bay quân sự.
  2. Warplane: Máy bay chiến đấu.
  3. Fighter Aircraft: Máy bay tiêm kích.
  4. Combat Aircraft: Máy bay chiến đấu.
  5. Tactical Aircraft: Máy bay thủy chiến.
  6. Attack Aircraft: Máy bay tấn công.
  7. Bomber: Máy bay ném bom.
  8. Reconnaissance Aircraft: Máy bay trinh sát.
  9. Transport Aircraft: Máy bay vận tải quân sự.
  10. Surveillance Aircraft: Máy bay giám sát.

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Military aircraft” với nghĩa là “máy bay quân sự” và dịch sang tiếng Việt:

  1. Military aircraft play a crucial role in national defense. => Máy bay quân sự đóng vai trò quan trọng trong phòng thủ quốc gia.
  2. The air force operates a variety of military aircraft. => Không quân vận hành nhiều loại máy bay quân sự.
  3. Modern military aircraft are equipped with advanced technology. Các máy bay quân sự hiện đại được trang bị công nghệ tiên tiến.
  4. Fighter jets are a type of military aircraft used for air combat. => Máy bay tiêm kích là một loại máy bay quân sự được sử dụng trong chiến đấu trên không.
  5. The military aircraft conducted a reconnaissance mission over the enemy territory. => Máy bay quân sự đã thực hiện nhiệm vụ trinh sát trên lãnh thổ đối phương.
  6. Bombers are designed to carry and drop bombs on strategic targets. => Máy bay ném bom được thiết kế để mang và ném bom vào mục tiêu chiến lược.
  7. Transport aircraft are used to move troops and supplies. => Máy bay vận tải được sử dụng để di chuyển binh sĩ và vật tư.
  8. Naval aviation relies on aircraft carriers to launch military aircraft. => Hải quân dựa vào tàu sân bay để phóng máy bay quân sự.
  9. The military aircraft formation flew in perfect synchronization during the airshow. => Các máy bay quân sự trong đội hình bay hoàn hảo đồng bộ trong buổi biểu diễn trên không.
  10. Surveillance by military aircraft helps gather intelligence on enemy movements. => Giám sát bằng máy bay quân sự giúp thu thập thông tin tình báo về hoạt động của đối phương.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

  • Đường Đi Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, đường đi là Way, có phiên âm cách đọc là /weɪ/. Đường đi “Way” thường ám chỉ một tuyến đường hoặc phương pháp để đến địa điểm nào đó. Nó có...

  • Hàng Gửi Theo Tỷ Lệ Phần Trăm Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, hàng gửi theo tỷ lệ phần trăm Percentage Shipment, có phiên âm cách đọc là /ˈpɑːrʃəl dɪˈlɪvəri/. Hàng gửi theo tỷ lệ phần trăm “Percentage Shipment” trong lĩnh vực vận chuyển...

  • Phí An Ninh Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, phí an ninh là Security charge, có phiên âm cách đọc là . “Security charge” trong ngành vận tải thường ám chỉ một khoản phí được tính vào giá cước...

  • Mã Hàng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, mã hàng là Item code, có phiên âm cách đọc là /ˈaɪtəm koʊd/. “Mã hàng” trong tiếng Anh là “Item code” hoặc “Product code” là một chuỗi ký tự, số hoặc...

  • Chuyến Bay Thẳng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, chuyến bay thẳng là Direct Flight, có phiên âm cách đọc là /daɪˈrekt flaɪt/. Chuyến bay thẳng “Direct Flight” là một loại chuyến bay không có sự gián đoạn hoặc dừng...

  • Xe Chở Khách Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, xe chở khách là Passenger car, có phiên âm cách đọc là . Xe chở khách “Passenger car” là loại phương tiện giao thông được thiết kế để chở người...

Tin Tức