• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Nhà Thầu Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, nhà thầu là Contractor, có phiên âm cách đọc là /ˈkɒntræk.tər/.

Nhà thầu “Contractor”một cá nhân, tổ chức hoặc công ty được thuê để thực hiện một dự án hoặc công việc cụ thể trong một thỏa thuận hợp đồng. Nhà thầu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ, cung cấp nguyên liệu, lao động và các tài sản cần thiết để hoàn thành dự án theo yêu cầu và quy định trong hợp đồng.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “nhà thầu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Contractor: Nhà thầu
  2. Supplier: Nhà cung cấp
  3. Vendor: Người bán, nhà cung cấp
  4. Provider: Người cung cấp, nhà cung cấp
  5. Subcontractor: Nhà thầu phụ
  6. Service provider: Người cung cấp dịch vụ
  7. Supplier firm: Công ty cung cấp
  8. Construction firm: Công ty xây dựng
  9. Vendor company: Công ty cung cấp
  10. Subbie (informal): Tên gọi không chính thức cho nhà thầu phụ

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Contractor” với nghĩa là “nhà thầu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The contractor is responsible for managing the construction site and ensuring the project stays on schedule. => Nhà thầu chịu trách nhiệm quản lý hiện trường xây dựng và đảm bảo dự án tiến đúng tiến độ.
  2. Our company hired a reputable contractor to handle the renovation of our office space. => Công ty chúng tôi thuê một nhà thầu uy tín để thực hiện việc cải tạo không gian văn phòng.
  3. The contractor submitted a detailed proposal outlining the scope of work and cost estimates. => Nhà thầu đã nộp một đề xuất chi tiết mô tả phạm vi công việc và ước tính chi phí.
  4. The contractor’s team consists of skilled workers and experienced project managers. => Đội ngũ của nhà thầu bao gồm các công nhân có kỹ năng và những người quản lý dự án giàu kinh nghiệm.
  5. The contractor is required to adhere to safety regulations and provide proper training to their employees. => Nhà thầu phải tuân thủ các quy định về an toàn và cung cấp đào tạo thích hợp cho nhân viên của họ.
  6. The contractor is responsible for procuring the necessary materials and equipment for the project. => Nhà thầu chịu trách nhiệm mua sắm các vật liệu và thiết bị cần thiết cho dự án.
  7. The contractor has a track record of successfully completing similar projects in the past. => Nhà thầu có lịch sử hoàn thành thành công các dự án tương tự trong quá khứ.
  8. We need to negotiate the terms and conditions of the contract with the contractor before starting the project. => Chúng ta cần thỏa thuận các điều khoản và điều kiện của hợp đồng với nhà thầu trước khi bắt đầu dự án.
  9. The contractor’s role is to oversee the entire construction process and ensure quality workmanship. => Vai trò của nhà thầu là giám sát toàn bộ quá trình xây dựng và đảm bảo chất lượng công việc.
  10. The contractor’s bid was competitive and aligned with our budget for the project. => Giá báo của nhà thầu cạnh tranh và phù hợp với ngân sách của chúng tôi cho dự án.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

  • Trọng Lượng Thể Tích Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, trọng lượng thể tích là Volume weight, có phiên âm cách đọc là /vəˌljuːˈmɛtrɪk ˈweɪt/. Volume weight (hay còn gọi là “Volumetric Weight” hoặc “Dimensional Weight”) là một cách tính trọng...

  • Lưu Trữ Tài Liệu Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, lưu trữ tài liệu là Store document, có phiên âm cách đọc là /stɔr ˈdɑkjəmɛnt/. Lưu trữ tài liệu “Store document” là quá trình hoặc hệ thống sắp xếp và bảo...

  • Tàu Cánh Ngầm Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, tàu cánh ngầm là Hydrofoil, có phiên âm cách đọc là . Tàu cánh ngầm “Hydrofoil” là một loại tàu thủy được thiết kế để nâng cánh ngầm lên trên mặt...

  • Xe Ba Gác Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, xe ba gác là Tricycle, có phiên âm cách đọc là /ˈtraɪsɪkəl/. Xe ba gác “Tricycle” là tên gọi của một loại xe ba bánh dùng để vận chuyển hàng hóa...

  • Nơi Giao Hàng Cuối Cùng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, nơi giao hàng cuối cùng là Final Delivery Place, có phiên âm cách đọc là /ˈfaɪnəl dɪˈlɪvəri pleɪs/. Nơi giao cuối cùng “Final Delivery Place” có thể hiểu là địa điểm...

  • Thời Gian Vào Cảng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, thời gian tàu vào cảng là Port Entry Time, có phiên âm cách đọc là /pɔːrt ˈɛntri taɪm/. Thời gian tàu vào cảng “Port Entry Time” ám chỉ thời điểm chính...

Tin Tức