• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Nơi Cập Bến Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, nơi cập bến là Landing Place, có phiên âm cách đọc là /ˈlændɪŋ pleɪs/.

Nơi cập bến “Landing Place” thường ám chỉ một vị trí cụ thể trên bề mặt đất, nước, hoặc không gian nơi một phương tiện như máy bay, tàu thủy, phi thuyền vũ trụ hoặc thiết bị có thể thực hiện quá trình hạ cánh hoặc cập bến.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “nơi cập bến” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Dock: bến cập, bến neo
  2. Harbor: cảng
  3. Port: cảng
  4. Wharf: bến tàu
  5. Berth: bến cập
  6. Quay: cầu cảng
  7. Mooring: nơi neo đậu
  8. Jetty: bến tàu nhỏ, bến đáp
  9. Pier: bến tàu
  10. Anchorage: nơi neo đậu

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Landing Place” với nghĩa là “nơi cập bến” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The helicopter circled overhead, searching for a suitable landing place. => Chiếc trực thăng vòng quanh trên đầu, tìm kiếm một nơi cập bến phù hợp.
  2. The captain guided the ship toward the designated landing place in the harbor. => Thuyền trưởng hướng dẫn tàu tiến về nơi cập bến đã được chỉ định trong cảng.
  3. The explorer marked the landing place on the map where they would make their camp. => Nhà thám hiểm đánh dấu nơi cập bến trên bản đồ nơi họ sẽ thiết lập trại.
  4. The sailors secured the small boat at the landing place using ropes and anchors. => Ngư dân cố định chiếc thuyền nhỏ tại nơi cập bến bằng dây và neo.
  5. The beach served as a convenient landing place for the fishing boats returning from sea. => Bãi biển phục vụ như một nơi cập bến thuận tiện cho các thuyền cá trở về từ biển.
  6. The plane touched down gently at the landing place on the runway. => Máy bay hạ cánh nhẹ nhàng tại nơi cập bến trên đường băng.
  7. The expedition team selected a secure landing place to begin their trek into the wilderness. => Nhóm cuộc thám hiểm chọn một nơi cập bến an toàn để bắt đầu hành trình vào hoang dã.
  8. The tour guide pointed out historical landmarks near the landing place of the early settlers. => Hướng dẫn viên du lịch chỉ ra các địa danh lịch sử gần nơi cập bến của những người định cư sớm.
  9. The ferry terminal served as the primary landing place for passengers arriving from neighboring islands. => Nhà ga phà phục vụ như nơi cập bến chính cho hành khách đến từ các hòn đảo láng giềng.
  10. The seaplane taxied to its designated landing place on the water surface. => Máy bay thủy đỗ vào nơi cập bến đã được chỉ định trên bề mặt nước.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức