• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Phạm Vi Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, phạm vi là Scope, có phiên âm cách đọc là [skoʊp].

Phạm vi “scope” thường ám chỉ phạm vi hoạt động, phạm vi công việc, hoặc phạm vi của một dự án, nhiệm vụ, hoạt động nào đó. Nó xác định rõ ràng những gì được bao gồm trong hoặc loại trừ khỏi một công việc hay dự án cụ thể.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “phạm vi” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Range – Phạm vi
  2. Extent – Phạm vi
  3. Scope – Phạm vi
  4. Boundaries – Phạm vi
  5. Limits – Phạm vi
  6. Area – Khu vực
  7. Spectrum – Phạm vi
  8. Domain – Phạm vi
  9. Sphere – Phạm vi
  10. Territory – Lãnh thổ

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Scope” với nghĩa là “phạm vi” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The scope of the project includes designing, development, and implementation of the new software system. => Phạm vi của dự án bao gồm thiết kế, phát triển và triển khai hệ thống phần mềm mới.
  2. The research aims to explore the scope of consumer preferences in the current market. => Nghiên cứu nhằm khám phá phạm vi sở thích của người tiêu dùng trên thị trường hiện tại.
  3. The scope of this agreement covers all aspects related to intellectual property rights. => Phạm vi của thỏa thuận này bao gồm tất cả các khía cạnh liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ.
  4. Our team is responsible for defining the project scope and objectives. => Nhóm của chúng tôi chịu trách nhiệm định nghĩa phạm vi và mục tiêu của dự án.
  5. The scope of the marketing campaign extends to both online and offline channels. => Phạm vi của chiến dịch tiếp thị mở rộng đến cả kênh trực tuyến và ngoại tuyến.
  6. The project’s scope must be clearly communicated to all stakeholders. => Phạm vi của dự án phải được thông báo rõ ràng cho tất cả các bên liên quan.
  7. The company is looking to expand the scope of its operations into international markets. => Công ty đang xem xét mở rộng phạm vi hoạt động vào thị trường quốc tế.
  8. The scope of the investigation includes examining financial records and company practices. => Phạm vi của cuộc điều tra bao gồm việc kiểm tra hồ sơ tài chính và thực tiễn của công ty.
  9. The project’s scope has been adjusted to accommodate new requirements from the client. => Phạm vi của dự án đã được điều chỉnh để đáp ứng các yêu cầu mới từ khách hàng.
  10. The legal team is reviewing the contract to ensure that the scope of liability is well-defined. => Nhóm luật đang xem xét hợp đồng để đảm bảo rằng phạm vi trách nhiệm được xác định rõ ràng.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức