• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Phí Dịch Vụ Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, phí dịch vụ là Service Charge, có phiên âm cách đọc là /ˈsɜːrvɪs tʃɑːrdʒ/.

“Phí dịch vụ” trong tiếng Anh là “Service Charge” hoặc “Service Fee”. Là khoản tiền mà người dùng hoặc khách hàng phải trả cho một tổ chức, doanh nghiệp, hoặc cá nhân để bù đắp cho các dịch vụ cung cấp cho họ. Đây có thể là một phần của giao dịch thương mại hoặc dịch vụ cung cấp, như phí dịch vụ tại nhà hàng, khách sạn, hoặc các dịch vụ khác.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “phí dịch vụ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Service Fee – Phí Dịch Vụ
  2. Service Charge – Phí Dịch Vụ
  3. Fee for Service – Phí Dịch Vụ
  4. Service Cost – Chi Phí Dịch Vụ
  5. Service Levy – Thuế Dịch Vụ
  6. Service Expense – Chi Phí Dịch Vụ
  7. Service Payment – Thanh Toán Dịch Vụ
  8. Service Amount – Số Tiền Dịch Vụ
  9. Service Price – Giá Dịch Vụ
  10. Service Costing – Tính Giá Dịch Vụ

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Service Charge” với nghĩa là “phí dịch vụ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The hotel bill includes a service charge for room cleaning and maintenance. => Hóa đơn khách sạn bao gồm phí dịch vụ cho việc dọn phòng và bảo dưỡng.
  2. There is a 10% service charge added to the total cost of the meal. => Có một phí dịch vụ 10% được thêm vào tổng chi phí của bữa ăn.
  3. The restaurant’s menu lists the prices of dishes without the service charge. => Thực đơn của nhà hàng liệt kê giá món ăn mà chưa bao gồm phí dịch vụ.
  4. Please be aware that a service charge of $5 will be applied to all online orders. => Xin lưu ý rằng một phí dịch vụ $5 sẽ được áp dụng cho tất cả các đơn đặt hàng trực tuyến.
  5. The service charge covers the cost of maintaining the facilities and providing assistance. => Phí dịch vụ bao gồm chi phí bảo dưỡng cơ sở và cung cấp sự hỗ trợ.
  6. Customers often overlook the service charge when dining out. => Khách hàng thường bỏ qua phí dịch vụ khi đi ăn tiệm.
  7. The service charge is automatically added to the bill, but you can adjust it as needed. => Phí dịch vụ sẽ tự động được thêm vào hóa đơn, nhưng bạn có thể điều chỉnh nó theo nhu cầu.
  8. Some hotels may have a discretionary service charge that you can choose to pay or not. => Một số khách sạn có thể áp dụng phí dịch vụ tùy ý mà bạn có thể quyết định trả hoặc không.
  9. The service charge is a standard practice in many hospitality establishments. => Phí dịch vụ là một thực hành tiêu chuẩn trong nhiều cơ sở lưu trú và dịch vụ.
  10. The service charge helps ensure that the staff providing the services are compensated fairly. => Phí dịch vụ giúp đảm bảo nhân viên cung cấp dịch vụ được đền bù công bằng.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức