• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Phòng Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, phòng xuất nhập khẩu là Import-export department, có phiên âm cách đọc là [ˈɪmpɔːrt ˌɪkˈspɔːt dɪˈpɑːrtmənt].

Phòng Xuất nhập khẩu “Import-Export Department” là một bộ phận hoặc bộ phận trong một tổ chức, công ty, hoặc doanh nghiệp chuyên về việc quản lý và thực hiện các hoạt động liên quan đến xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “phòng xuất nhập khẩu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Export Manager: Quản lý xuất khẩu.
  2. Import Coordinator: Người phối hợp nhập khẩu.
  3. Trade Compliance: Tuân thủ thương mại.
  4. International Shipping: Vận chuyển quốc tế.
  5. Logistics Manager: Quản lý logistics.
  6. Trade Documents: Tài liệu thương mại.
  7. Export License: Giấy phép xuất khẩu.
  8. Tariff Codes: Mã hải quan.
  9. Bill of Lading: Vận đơn.
  10. Certificate of Origin: Chứng chỉ xuất xứ.

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Import-export department” với nghĩa là “phòng xuất nhập khẩu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The Import-export department is responsible for managing the flow of goods in and out of the country. => Phòng Xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm quản lý luồng hàng hóa vào và ra khỏi quốc gia.
  2. To inquire about customs regulations, please contact our Import-export department. => Để tìm hiểu về quy định hải quan, vui lòng liên hệ với phòng Xuất nhập khẩu của chúng tôi.
  3. The Import-export department handles all documentation related to international trade. => Phòng Xuất nhập khẩu xử lý tất cả tài liệu liên quan đến thương mại quốc tế.
  4. Our Import-export department is experienced in navigating complex trade agreements. => Phòng Xuất nhập khẩu của chúng tôi có kinh nghiệm trong việc điều hướng các hiệp định thương mại phức tạp.
  5. Please submit your import request to the Import-export department for processing. => Vui lòng gửi yêu cầu nhập khẩu của bạn đến phòng Xuất nhập khẩu để xử lý.
  6. The Import-export department ensures that all shipments comply with international trade laws. => Phòng Xuất nhập khẩu đảm bảo rằng tất cả các lô hàng tuân theo luật pháp thương mại quốc tế.
  7. The success of our company’s global expansion is due in part to the expertise of the Import-export department. => Sự thành công trong việc mở rộng toàn cầu của công ty chúng tôi phần nào là do sự thành thạo của phòng Xuất nhập khẩu.
  8. Our Import-export department coordinates the logistics for shipping products to overseas markets. => Phòng Xuất nhập khẩu của chúng tôi phối hợp vận chuyển sản phẩm đến thị trường nước ngoài.
  9. The Import-export department plays a crucial role in maintaining trade relations with international partners. Phòng Xuất nhập khẩu đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì mối quan hệ thương mại với các đối tác quốc tế.
  10. If you have any questions about customs clearance, feel free to reach out to our Import-export department. => Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về thủ tục hải quan, đừng ngần ngại liên hệ với phòng Xuất nhập khẩu của chúng tôi.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức