• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Số Lượng Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, số lượng hàng hóa là Quantity of Goods, có phiên âm cách đọc là [ˈkwɒn.tə.ti əv ɡʊdz].

Số lượng hàng hóa “Quantity of Goods” là một thuật ngữ chỉ tổng số sản phẩm, đơn vị hoặc mặt hàng cụ thể mà bạn đang xử lý, vận chuyển hoặc giao nhận trong một giao dịch hoặc quá trình kinh doanh.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “số lượng hàng hóa” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Quantity of Goods -> Số lượng hàng hóa
  2. Amount of Merchandise -> Lượng hàng hóa
  3. Volume of Products -> Thể tích sản phẩm
  4. Total Units of Items -> Tổng số đơn vị hàng hóa
  5. Count of Commodities -> Số lượng hàng hóa
  6. Aggregate Quantity of Goods -> Tổng lượng hàng hóa
  7. Inventory Count -> Số lượng tồn kho
  8. Goods Quantity -> Số lượng hàng hóa
  9. Bulk Amount of Products -> Khối lượng hàng hóa
  10. Stock Level -> Mức tồn kho

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Quantity of Goods” với nghĩa là “số lượng hàng hóa” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The invoice should clearly state the quantity of goods purchased. => Hóa đơn cần ghi rõ số lượng hàng hóa đã mua.
  2. Please provide information about the quantity of goods you wish to order. => Vui lòng cung cấp thông tin về số lượng hàng hóa bạn muốn đặt hàng.
  3. The customs declaration form requires details about the quantity of goods being imported. => Biểu mẫu khai báo hải quan yêu cầu thông tin về số lượng hàng hóa đang được nhập khẩu.
  4. Our inventory system tracks the quantity of goods in stock. => Hệ thống tồn kho của chúng tôi theo dõi số lượng hàng hóa trong kho.
  5. The supplier’s catalog includes information on the quantity of goods available. => Sách mục của nhà cung cấp bao gồm thông tin về số lượng hàng hóa có sẵn.
  6. Before shipping, we need to verify the accurate quantity of goods in the shipment. => Trước khi vận chuyển, chúng tôi cần xác nhận số lượng hàng hóa chính xác trong lô hàng.
  7. The customs officer will inspect the quantity of goods declared in the import documents. => Nhân viên hải quan sẽ kiểm tra số lượng hàng hóa được khai báo trong tài liệu nhập khẩu.
  8. The shipping manifest should include the quantity of goods for each item. => Danh sách hàng hóa được gửi cần bao gồm số lượng hàng hóa cho mỗi mặt hàng.
  9. The warehouse manager is responsible for maintaining accurate records of the quantity of goods received and shipped. => Quản lý kho chịu trách nhiệm duy trì hồ sơ chính xác về số lượng hàng hóa nhận và xuất.
  10. Please confirm the correct quantity of goods before finalizing your order. => Vui lòng xác nhận số lượng hàng hóa chính xác trước khi hoàn thành đơn đặt hàng của bạn.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức