• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Sửa Chữa Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, sửa chữa là Repair, có phiên âm cách đọc là /rɪˈpɛr/.

“Sửa chữa” trong tiếng Anh được gọi là “Repair” hoặc “Correct” hoặc “Fix”. Là quá trình khắc phục lỗi, hỏng hóc hoặc vấn đề trong các thiết bị, máy móc, hệ thống hoặc cơ cấu để đưa chúng trở lại trạng thái hoạt động bình thường hoặc gần như như mới.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “sửa chữa” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Fix – Sửa chữa
  2. Mend – Sửa chữa
  3. Restore – Khôi phục
  4. Rectify – Khắc phục
  5. Amend – Sửa đổi
  6. Repairing – Sửa chữa
  7. Troubleshoot – Tìm và khắc phục sự cố
  8. Restitution – Hoàn trả về trạng thái ban đầu
  9. Regenerate – Tái tạo, phục hồi
  10. Overhaul – Kiểm tra, sửa chữa toàn diện

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Repair” với nghĩa là “sửa chữa” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The technician will repair the broken computer tomorrow. => Kỹ thuật viên sẽ sửa chữa chiếc máy tính hỏng vào ngày mai.
  2. The car needs extensive repairs after the accident. => Chiếc xe cần sửa chữa một cách rộng rãi sau vụ tai nạn.
  3. It’s important to repair leaks in the plumbing system promptly. => Việc sửa chữa các vết rò rỉ trong hệ thống ống nước là điều quan trọng cần thực hiện ngay lập tức.
  4. She hired a professional to repair the roof of her house. => Cô ấy thuê một chuyên gia để sửa chữa mái nhà của mình.
  5. The company provides a warranty for repairs done on their products. => Công ty cung cấp bảo hành cho việc sửa chữa sản phẩm của họ.
  6. The repair shop is closed on weekends. => Cửa hàng sửa chữa đóng cửa vào cuối tuần.
  7. He learned how to repair bicycles as a hobby. => Anh ấy học cách sửa chữa xe đạp như một sở thích.
  8. The repair work on the bridge is expected to take a month. => Công việc sửa chữa cầu dự kiến sẽ mất một tháng.
  9. The repairman arrived promptly to fix the faulty air conditioner. => Thợ sửa chữa đến đúng giờ để sửa máy lạnh bị lỗi.
  10. They called a plumber to repair the clogged drain. => Họ gọi một thợ sửa ống nước để sửa chữa cống bị tắc.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức