• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tàu Cá Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, tàu cá là Fishing Boat, có phiên âm cách đọc là /ˈfɪʃɪŋ boʊt/.

“Tàu cá” trong tiếng Anh được gọi là “Fishing Boat” hoặc “Fishing Vessel”. Là một loại tàu được thiết kế và sử dụng chủ yếu để thực hiện hoạt động đánh bắt, săn bắt hoặc thu thập tài nguyên cá biển và các nguồn tài nguyên thủy sản khác.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “tàu cá” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Fishing Vessel: Tàu Cá
  2. Fishing Boat: Tàu Cá
  3. Fishing Ship: Tàu Cá
  4. Fishing Craft: Phương tiện đánh bắt cá
  5. Fishery Boat: Tàu đánh bắt cá
  6. Fisher Boat: Tàu ngư dân
  7. Fisherman’s Vessel: Tàu ngư dân
  8. Seafood Boat: Tàu thủy sản biển
  9. Marine Harvester: Tàu đánh bắt thủy sản
  10. Aquatic Catcher: Tàu bắt cá dưới nước

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Fishing Boat” với nghĩa là “tàu cá” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The fishing boat set sail early in the morning to catch the day’s fresh seafood. => Tàu cá ra khơi sáng sớm để bắt đầu ngày với nguồn thực phẩm biển tươi ngon.
  2. The fishing boat crew worked tirelessly to haul in a bountiful catch. => Đội ngũ thủy thủ trên tàu cá làm việc không ngừng để kéo lên một lượng cá đồ sộ.
  3. The fishing boat navigated through rough waters to find the best fishing spots. => Tàu cá điều hướng qua những vùng biển khó khăn để tìm ra những điểm câu cá tốt nhất.
  4. The fishing boat’s crew displayed their expertise in handling the fishing nets. =>  Đội ngũ trên tàu cá thể hiện khả năng chuyên môn trong việc xử lý lưới đánh bắt cá.
  5. The fishing boat returned to the harbor with a successful catch and the scent of the sea. => Tàu cá quay về cảng với lượng cá đạt được và hương biển đặc trưng.
  6. The fishing boat’s captain had years of experience navigating the open ocean. => Thuyền trưởng trên tàu cá đã có nhiều năm kinh nghiệm điều hướng trên biển mở.
  7. The fishing boat’s crew worked together to mend the nets and prepare for the next journey. => Đội ngũ trên tàu cá cùng làm việc để vá lưới và chuẩn bị cho hành trình tiếp theo.
  8. The fishing boat was equipped with the latest technology for efficient fish tracking. => Tàu cá được trang bị công nghệ mới nhất để theo dõi cá một cách hiệu quả.
  9. The fishing boat’s silhouette appeared on the horizon as it returned from a day at sea. => Hình dáng của tàu cá nổi lên trên chân trời khi nó quay về từ một ngày trên biển.
  10. The fishing boat’s lights flickered in the evening as it prepared for another night of fishing. => Ánh sáng trên tàu cá nhấp nháy vào buổi tối, chuẩn bị cho một đêm câu cá khác.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức