• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Tàu Rời Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, tàu rời là Bulk vessel, có phiên âm cách đọc là /bʌlk ˈvɛsəl/.

Tàu chở hàng rời “Bulk vessel” là loại tàu có công suất hoạt động rất lớn trong việc vận chuyển hàng hóa trên thế giới, nó có thể vận chuyển những hàng hóa ở dạng thô, khô như than đá, quặng sắt, ngũ cốc, lưu huỳnh, phế liệu không có đóng thùng hay bao kiện gì cả.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “tàu rời” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Bulk carrier: Tàu rời (tàu chở hàng rời)
  2. Bulker: Tàu rời
  3. Dry bulk vessel: Tàu chở hàng rời
  4. Bulk freighter: Tàu chở hàng rời
  5. Dry cargo ship: Tàu chở hàng rời
  6. Bulk cargo carrier: Tàu chở hàng rời
  7. Dry bulk carrier: Tàu chở hàng rời
  8. Ore carrier: Tàu chở quặng
  9. Grain carrier: Tàu chở ngũ cốc
  10. Coal carrier: Tàu chở than

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Bulk vessel” với nghĩa là “tàu rời” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The bulk vessel carried a large cargo of coal from Australia to China. => Tàu rời chở một lượng hàng lớn than từ Úc đến Trung Quốc.
  2. The port is equipped to handle bulk vessels carrying various types of dry cargo. => Cảng được trang bị để tiếp nhận các tàu rời chở nhiều loại hàng hóa khô khác nhau.
  3. The bulk vessel docked at the terminal to unload its cargo of iron ore. => Tàu rời cập bến tại bến cảng để dỡ hàng quặng sắt.
  4. The bulk vessel is scheduled to depart for Brazil to load soybeans. => Tàu rời dự kiến khởi hành tới Brazil để chở đậu nành.
  5. The company specializes in operating a fleet of bulk vessels worldwide. => Công ty chuyên vận hành một đội tàu rời trên toàn thế giới.
  6. The bulk vessel is designed to transport large quantities of grain efficiently. => Tàu rời được thiết kế để vận chuyển lượng lớn ngũ cốc một cách hiệu quả.
  7. Due to the increase in demand for iron ore, more bulk vessels are being commissioned. => Do nhu cầu tăng về quặng sắt, ngày càng nhiều tàu rời được đưa vào hoạt động.
  8. The bulk vessel is loading a shipment of wheat for export to Europe. => Tàu rời đang chở lên lô hàng lúa mỳ xuất khẩu sang Châu Âu.
  9. The bulk vessel encountered rough seas during its journey across the Pacific Ocean. => Tàu rời gặp sóng gió trong chặng hành trình qua Thái Bình Dương.
  10. The port has dedicated berths for handling bulk vessels efficiently. => Cảng có bến cảng dành riêng để xử lý tàu rời một cách hiệu quả.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức