• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Thời Gian Dự Kiến Tàu Đến Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, thời gian dự kiến tàu đến là Estimated Time of Arrival, có phiên âm cách đọc là [ˈɛstɪˌmeɪtɪd taɪm ʌv əˈraɪvəl].

ETA là viết tắt của “Estimated Time of Arrival” được hiệu thời gian dự kiến đến nghĩa là thời gian tàu, phương tiện vận chuyển hàng hóa dự kiến ​​đến cảng đích.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “thời gian dự kiến tàu đến” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Projected Time of Arrival (ETA) – Thời gian dự kiến tàu đến.
  2. Anticipated Arrival Time – Thời gian dự kiến tàu đến.
  3. Estimated Time of Arrival – Thời gian dự kiến tàu đến.
  4. Expected Time of Arrival – Thời gian dự kiến tàu đến.
  5. Predicted Arrival Time – Thời gian dự kiến tàu đến.
  6. Anticipated Time of Arrival – Thời gian dự kiến tàu đến.
  7. Approximate Arrival Time – Thời gian dự kiến tàu đến.
  8. Planned Time of Arrival – Thời gian dự kiến tàu đến.
  9. Scheduled Arrival Time – Thời gian dự kiến tàu đến.
  10. Prognosticated Time of Arrival – Thời gian dự kiến tàu đến.

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Estimated Time of Arrival” với nghĩa là “thời gian dự kiến tàu đến” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The Estimated Time of Arrival for the next train is 10:30 AM. => Thời gian dự kiến tàu đến cho chuyến tàu tiếp theo là 10:30 sáng.
  2. Passengers are advised to be at the platform 15 minutes before the Estimated Time of Arrival. => Hành khách được khuyến nghị đến bến tàu trước 15 phút so với thời gian dự kiến tàu đến.
  3. The Estimated Time of Arrival is subject to change depending on the traffic and weather conditions. => Thời gian dự kiến tàu đến có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện giao thông và thời tiết.)
  4. Due to a technical issue, the Estimated Time of Arrival has been delayed by 30 minutes. => Do sự cố kỹ thuật, thời gian dự kiến tàu đến đã bị hoãn 30 phút.
  5. The Estimated Time of Arrival will be announced shortly. => Thời gian dự kiến tàu đến sẽ được thông báo trong thời gian sớm nhất.
  6. Please check the station’s website or mobile app for the most up-to-date Estimated Time of Arrival. => Vui lòng kiểm tra trang web hoặc ứng dụng di động của ga để biết thông tin mới nhất về thời gian dự kiến tàu đến.
  7. Passengers can inquire about the Estimated Time of Arrival at the information desk on the platform. => Hành khách có thể hỏi thông tin về thời gian dự kiến tàu đến tại quầy thông tin trên bến tàu.
  8. The Estimated Time of Arrival for international trains may be subject to customs and immigration procedures. => Thời gian dự kiến tàu đến cho các tàu quốc tế có thể bị ảnh hưởng bởi thủ tục hải quan và xuất nhập cảnh.
  9. The Estimated Time of Arrival will be displayed on the digital board at the platform. => Thời gian dự kiến tàu đến sẽ được hiển thị trên bảng điện tử tại bến tàu.
  10. The train conductor will announce the Estimated Time of Arrival for each stop during the journey. => Nhân viên điều hành tàu sẽ thông báo thời gian dự kiến tàu đến cho mỗi điểm dừng trong hành trình.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức