• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Tốc Độ Của Máy Bay Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, tốc độ của máy bay là Aircraft speed, có phiên âm cách đọc là /ˈɛəkræft spiːd/.

Tốc độ của máy bay “Aircraft speed” là một khía cạnh quan trọng trong hàng không, được định nghĩa bằng độ đổi vị trí của máy bay theo thời gian.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “tốc độ của máy bay” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Velocity of the aircraft – Vận tốc của máy bay
  2. Airplane velocity – Vận tốc của máy bay
  3. Aircraft rate of motion – Tốc độ di chuyển của máy bay
  4. Airspeed of the plane – Tốc độ không khí của máy bay
  5. Flying speed – Tốc độ bay
  6. Flight velocity – Vận tốc bay
  7. Aerial pace – Tốc độ trên không
  8. Avian pace – Tốc độ của thiên nga (hàm ý tốc độ trong không gian)
  9. Aeronautical speed – Tốc độ hàng không
  10. Skyward rate – Tốc độ lên trời

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Aircraft speed” với nghĩa là “tốc độ của máy bay” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The aircraft speed during takeoff can vary depending on the aircraft type. => Tốc độ của máy bay trong giai đoạn cất cánh có thể thay đổi tùy thuộc vào loại máy bay.
  2. Pilots need to monitor the aircraft speed closely to ensure a safe flight. => Phi công cần giám sát tốc độ của máy bay một cách cẩn thận để đảm bảo chuyến bay an toàn.
  3. The aircraft speed was gradually reduced as it prepared to land. => Tốc độ của máy bay được dần giảm khi nó chuẩn bị hạ cánh.
  4. The aircraft speed is a critical factor in determining flight duration. => Tốc độ của máy bay là yếu tố quan trọng xác định thời gian bay.
  5. Modern aircraft are designed to achieve high cruising speeds. => Các máy bay hiện đại được thiết kế để đạt được tốc độ hành trình cao.
  6. Changes in wind speed can affect the aircraft’s speed and performance. => Sự thay đổi về tốc độ gió có thể ảnh hưởng đến tốc độ và hiệu suất của máy bay.
  7. The aircraft speed indicator provides real-time information to the pilots. => Bộ chỉ số tốc độ của máy bay cung cấp thông tin thời gian thực cho phi công.
  8. The aircraft speed record was set during a special test flight. => Kỷ lục tốc độ của máy bay được thiết lập trong một chuyến bay thử nghiệm đặc biệt.
  9. The aircraft speed must be managed carefully during turbulent weather conditions. => Tốc độ của máy bay phải được quản lý cẩn thận trong điều kiện thời tiết nhiều biến động.
  10. The flight crew constantly monitors the aircraft speed to ensure a smooth journey. => Phi đội liên tục giám sát tốc độ của máy bay để đảm bảo chuyến bay êm đềm.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức