• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tổng Số Khối Container Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, tổng số khối container là Cubic capacity, có phiên âm cách đọc là /ˈkjuːbɪk kəˈpæsəti/.

CAPA (Cubic capacity): Tổng số khối, tổng số khối bằng kích thước bên trong của container nhân lại với nhau.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “tổng số khối container” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Cubic volume: Thể tích khối
  2. Container capacity: Sức chứa của container
  3. Container volume: Thể tích container
  4. Total container space: Tổng không gian của container
  5. Container cubic measurement: Đo lường khối của container
  6. Container interior volume: Thể tích nội bộ của container
  7. Container internal capacity: Sức chứa nội bộ của container
  8. Container load capacity: Sức chứa tải của container
  9. Container cargo volume: Thể tích hàng hóa của container
  10. Container cubic space: Không gian khối của container

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Cubic capacity” với nghĩa là “tổng số khối container” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The cubic capacity of this container is 30 cubic meters. => Tổng số khối của container này là 30 mét khối.
  2. The shipping company provides containers with various cubic capacities to meet different cargo needs. => Công ty vận chuyển cung cấp các loại container với các tổng số khối khác nhau để đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa khác nhau.
  3. Please make sure the cargo dimensions do not exceed the maximum cubic capacity of the container. => Xin hãy đảm bảo kích thước hàng hóa không vượt quá tổng số khối tối đa của container.
  4. The cubic capacity of the container is an important factor to consider when planning the shipment. =>Tổng số khối của container là yếu tố quan trọng cần xem xét khi lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa.
  5. The cubic capacity of the container can be found on the door or side of the container. => Tổng số khối của container có thể được tìm thấy trên cửa hoặc bên của container.
  6. To calculate the shipping cost, we need to know the weight and cubic capacity of the container. => Để tính toán chi phí vận chuyển, chúng ta cần biết trọng lượng và tổng số khối của container.
  7. The cubic capacity of this container allows for efficient packing and transportation of goods. => Tổng số khối của container này cho phép đóng gói và vận chuyển hàng hóa một cách hiệu quả.)
  8. The maximum cubic capacity of the container is 40 cubic meters, and it can hold up to 25 tons of cargo. => Tổng số khối tối đa của container là 40 mét khối và nó có thể chứa tối đa 25 tấn hàng hóa.)
  9. Our company offers containers with various cubic capacities to accommodate different types of cargo. => Công ty chúng tôi cung cấp các loại container với các tổng số khối khác nhau để đáp ứng các loại hàng hóa khác nhau.
  10. The cubic capacity of the container must be verified before loading to ensure compliance with safety regulations. => Tổng số khối của container phải được xác minh trước khi xếp hàng để đảm bảo tuân thủ quy định về an toàn.)
By Nguyễn Thành Hưng -
Rate this post

Thông tin khác

  • Quản Lý Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, quản lý hàng hóa là Manage cargo, có phiên âm cách đọc là /ˈmænɪdʒ ˈkɑːrɡoʊ/. “Manage cargo” trong tiếng Anh có nghĩa là quản lý hàng hóa. Đây là hoạt động...

  • Bến Hàng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, bến hàng là Freight station, có phiên âm cách đọc là /freɪt ˈsteɪʃən/. Bến hàng “Freight station” là một cơ sở hoặc khu vực được sử dụng trong ngành vận tải...

  • Xe Điện Cân Bằng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, xe điện cân bằng là Electric balance scooter, có phiên âm cách đọc là /ɪˈlɛktrɪk ˈbæləns ˈskuːtər/. “Xe điện cân bằng”, trong tiếng Anh gọi là “Electric balance scooter” hoặc “Self-balancing...

  • Giao Hàng Chưa Nộp Thuế Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, giao hàng chưa nộp thuế là Delivered Duty Unpaid, có phiên âm cách đọc là /dɪˈlɪvərd ˈduːti ʌnˈpeɪd/. “Giao hàng chưa nộp thế” (Delivered Duty Unpaid – DDU) là một điều...

  • Xe Cộ Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, xe cộ là Vehicle, có phiên âm cách đọc là /ˈviː.ɪ.kəl/. Xe cộ “Vehicle” là một phương tiện di chuyển được sử dụng để chuyên chở người hoặc hàng hóa từ...

  • Thùng Đá Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, thùng đá là Ice box, có phiên âm cách đọc là . Thùng đá “Ice box” là một thiết bị hoặc hộp có khả năng bảo quản và làm lạnh...

Tin Tức