• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Vé Máy Bay Một Chiều Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, vé máy bay là One Way Flight Ticket, có phiên âm cách đọc là [wʌn weɪ flaɪt ˈtɪkɪt].

Vé máy bay “One Way Flight Ticket” là một tài liệu, thường là một tờ giấy hoặc một tập tin điện tử, chứng nhận quyền sử dụng dịch vụ vận chuyển bằng máy bay.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “vé máy bay một chiều” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. One-way ticket – Vé máy bay một chiều
  2. Single ticket – Vé máy bay một chiều
  3. One-leg ticket – Vé máy bay một chiều
  4. Single journey ticket – Vé máy bay một chiều
  5. One-stop ticket – Vé máy bay một chiều
  6. Non-return ticket – Vé máy bay một chiều
  7. Oneway flight ticket – Vé máy bay một chiều
  8. Single-trip ticket – Vé máy bay một chiều
  9. Point-to-point ticket – Vé máy bay một chiều
  10. Direct flight ticket – Vé máy bay một chiều

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “One Way Flight Ticket” với nghĩa là “vé máy bay một chiều” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I purchased a one way flight ticket to Paris for my business trip. => Tôi đã mua một vé máy bay một chiều đến Paris cho chuyến công tác của mình.
  2. She decided to buy a one way flight ticket to explore multiple destinations in Europe. => Cô ấy quyết định mua vé máy bay một chiều để khám phá nhiều điểm đến ở châu Âu.
  3. The airline offered a special deal on one way flight tickets for travelers going on a solo adventure. => Hãng hàng không đưa ra một ưu đãi đặc biệt về vé máy bay một chiều cho những người du lịch đi một mình.
  4. Booking a one way flight ticket gives you the flexibility to extend your trip if you wish. => Việc đặt vé máy bay một chiều giúp bạn linh hoạt mở rộng chuyến đi nếu bạn muốn.
  5. I recommend checking the prices for both round trip and one way flight tickets before making a decision. => Tôi đề xuất bạn kiểm tra giá cho cả vé khứ hồi và vé máy bay một chiều trước khi quyết định.
  6. If you’re uncertain about your return date, it’s better to go for a one way flight ticket. => Nếu bạn không chắc chắn về ngày trở lại của mình, thì nên chọn vé máy bay một chiều.
  7. They offer great discounts on one way flight tickets for students. => Họ đang có chương trình giảm giá tuyệt vời cho vé máy bay một chiều dành cho sinh viên.
  8. My job requires me to frequently book one way flight tickets at short notice. => Công việc của tôi yêu cầu tôi thường xuyên đặt vé máy bay một chiều trong thời gian ngắn.
  9. The travel agency specializes in arranging one way flight tickets for backpackers. => Công ty du lịch chuyên sắp xếp vé máy bay một chiều cho những người đi du lịch ba lô.
  10. I’ll need a one way flight ticket to New York, please. => Tôi sẽ cần một vé máy bay một chiều đến New York, vui lòng.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức