• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Vé Tàu Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, vé tàu là Train tickets, có phiên âm cách đọc là /treɪn ˈtɪkɪts/.

Vé tàu “Train tickets” là một tài liệu hoặc giấy tờ được cung cấp cho hành khách để họ có thể sử dụng dịch vụ tàu hỏa hoặc tàu điện ngầm.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “vé tàu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Ticket – Vé
  2. Railway ticket – Vé đường sắt
  3. Train pass – Thẻ tàu
  4. Rail pass – Thẻ đường sắt
  5. Railroad ticket – Vé đường sắt
  6. Rail ticket – Vé đường sắt
  7. Transit pass – Thẻ chuyển tải
  8. Commuter ticket – Vé hàng ngày
  9. Train voucher – Phiếu tàu
  10. Railway pass – Thẻ đường sắt

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Train tickets” với nghĩa là “vé tàu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I need to buy two train tickets to Hanoi for tomorrow’s trip. => Tôi cần mua hai vé tàu đến Hà Nội cho chuyến đi ngày mai.
  2. The train tickets for the express train are more expensive than the regular ones. => Những vé tàu cho tàu tốc hành đắt hơn so với vé thường.
  3. Don’t forget to validate your train tickets before boarding. => Đừng quên đăng ký vé tàu của bạn trước khi lên tàu.
  4. She lost her train tickets, so she had to purchase new ones at the station. => Cô ấy làm mất vé tàu nên cô ấy phải mua vé mới tại ga.
  5. The conductor checked our train tickets as we entered the train. => Người kiểm tra vé đã kiểm tra vé tàu của chúng tôi khi chúng tôi lên tàu.
  6. I prefer to book my train tickets online to avoid long lines at the station. => Tôi thích đặt vé tàu trực tuyến để tránh xếp hàng dài tại ga.
  7. The train tickets are non-refundable once purchased. => Những vé tàu không thể hoàn lại sau khi mua.
  8. We managed to secure the last available train tickets for the weekend. => Chúng tôi đã giành được những vé tàu cuối cùng còn trống cho cuối tuần.
  9. Students often get discounts on their train tickets with a valid student ID. => Sinh viên thường được giảm giá trên vé tàu nếu có thẻ học sinh hợp lệ.
  10. The clerk at the train station helped us choose the most convenient train tickets for our journey. => Nhân viên ở ga tàu đã giúp chúng tôi chọn vé tàu tiện lợi nhất cho cuộc hành trình của chúng tôi.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

  • Đơn Nhập Hàng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, đơn nhập hàng là Import Order, có phiên âm cách đọc là /ɪmˈpɔːrt ˈɔːrdər/. Đơn nhập hàng “Import Order” là một tài liệu hoặc yêu cầu đặt mua hàng hóa hoặc...

  • Đường Chính Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, đường chính là Main road, có phiên âm cách đọc là /meɪn roʊd/. “Đường chính” trong tiếng Anh thường được gọi là “Main road” hoặc “Main street”. Là một con đường...

  • Xe Giao Hàng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, xe giao hàng là Delivery Truck, có phiên âm cách đọc là /dɪˈlɪvəri trʌk/. Xe giao hàng “Delivery Truck” hay còn gọi là giao nhận vận tải là bất kỳ dịch...

  • [Tư vấn] Xem ngày chuyển nhà cho tuổi Canh Tý năm 2024

    Theo như phong thủy phương Đông, muốn có cuộc sống bình yên, sung túc thì việc xem ngày tốt chuyển nhà là việc làm rất quan trọng. Vậy bạn đã biết cách xem ngày...

  • Xe Hợp Đồng Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, xe hợp đồng là Contract Car, có phiên âm cách đọc là /ˈkɒntrækt kɑːr/. “Xe Hợp Đồng” trong tiếng Anh được gọi là “Contract Car” hoặc “Contract car rental”. Là loại...

  • Thùng Carton Chuyển Nhà Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, thùng carton chuyển nhà là Moving Carton Boxes, có phiên âm cách đọc là /ˈmuːvɪŋ ˈkɑːrtən ˈbɒksɪz/. Thùng carton chuyển nhà “Moving Carton Boxes” là các hộp hoặc thùng được sử...

Tin Tức