• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Xe Đẩy Đồ Ăn Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, xe đẩy đồ ăn là Food trolley, có phiên âm cách đọc là /fud ˈtrɑli/.

“Xe đẩy đồ ăn” trong tiếng Anh được gọi là “Food trolley” hoặc “Food cart”. Là một công cụ hỗ trợ con người trong việc vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh, là một giải pháp tối ưu để giải phóng sức lao động của người công nhân.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “xe đẩy đồ ăn” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Food Cart: Xe Đẩy Thức Ăn
  2. Food Wagon: Xe Rong Thực Phẩm
  3. Serving Trolley: Xe Đẩy Phục Vụ
  4. Mobile Food Cart: Xe Đẩy Thức Ăn Di Động
  5. Catering Trolley: Xe Đẩy Dịch Vụ Thực Phẩm
  6. Refreshment Trolley: Xe Đẩy Đồ Ăn Uống
  7. Snack Trolley: Xe Đẩy Đồ Ăn Vặt
  8. Beverage Cart: Xe Đẩy Đồ Uống
  9. Buffet Cart: Xe Đẩy Buffet
  10. Food Service Cart: Xe Đẩy Dịch Vụ Thực Phẩm

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Food trolley” với nghĩa là “xe đẩy đồ ăn” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The waiter pushed the food trolley to our table, offering a variety of delicious dishes. => Người phục vụ đẩy xe đẩy đồ ăn đến bàn của chúng tôi, đưa ra nhiều món ngon khác nhau.
  2. The hotel’s elegant dining experience includes personalized service from a food trolley. => Trải nghiệm ẩm thực tinh tế tại khách sạn bao gồm dịch vụ cá nhân từ một chiếc xe đẩy đồ ăn.
  3. The food trolley was stocked with appetizers, main courses, and desserts for the guests to choose from. => Xe đẩy đồ ăn được cung cấp đầy ứng với các món khai vị, món chính và món tráng miệng để khách hàng lựa chọn.
  4. The vintage-style food trolley added a touch of nostalgia to the restaurant’s atmosphere. => Chiếc xe đẩy đồ ăn kiểu cổ điển đã thêm một chút hoài niệm vào không gian của nhà hàng.
  5. The chef personally presented each dish from the food trolley, explaining its ingredients and preparation. => Đầu bếp cá nhân trình bày từng món ăn từ chiếc xe đẩy đồ ăn, giải thích thành phần và cách chế biến.
  6. The food trolley made its way through the dining area, offering a selection of drinks and snacks. => Chiếc xe đẩy đồ ăn di chuyển qua khu vực ăn uống, cung cấp một loạt đồ uống và đồ ăn nhẹ.
  7. The hotel’s breakfast service includes a continental spread that arrives on a charming food trolley. => Dịch vụ bữa sáng của khách sạn bao gồm bữa sáng lục địa được đưa ra trên một chiếc xe đẩy đồ ăn dễ thương.
  8. The staff efficiently maneuvered the food trolley around the event, ensuring everyone had access to refreshments. => Nhân viên đã linh hoạt di chuyển chiếc xe đẩy đồ ăn trong sự kiện, đảm bảo mọi người đều có thể tiếp cận thức uống.
  9. The food trolley was stocked with a variety of pastries, making it a favorite among the brunch crowd. => Xe đẩy đồ ăn được cung cấp đầy đủ loại bánh ngọt, khiến nó trở thành lựa chọn ưa thích của những người thích ăn trưa.
  10. As the evening progressed, the food trolley transitioned from appetizers to main courses and finally to desserts. => Khi tối tiến triển, xe đẩy đồ ăn chuyển từ khai vị đến món chính và cuối cùng là món tráng miệng.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức