• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Xe Điều Khiển Từ Xa Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, xe điều khiển từ xa là Remote control car, có phiên âm cách đọc là Remote control car.

“Xe điều khiển từ xa” trong tiếng Anh được gọi là “Remote control car” hoặc “Remote-Controlled Vehicle”. Là một loại phương tiện hoặc thiết bị mà người sử dụng có thể điều khiển từ xa bằng cách sử dụng một bộ điều khiển từ xa.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “xe điều khiển” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Remote-Controlled Vehicle – Xe điều khiển từ xa
  2. RC Vehicle – Xe điều khiển từ xa
  3. Remote-Control Car – Xe điều khiển từ xa
  4. Radio-Controlled Vehicle – Xe điều khiển từ xa
  5. RC Car – Xe điều khiển từ xa
  6. Radio-Control Car – Xe điều khiển từ xa
  7. Remote-Controlled Toy Car – Xe đồ chơi điều khiển từ xa
  8. Radio-Controlled Toy – Đồ chơi điều khiển từ xa
  9. Remote-Controlled Model – Mô hình điều khiển từ xa
  10. RC Toy – Đồ chơi điều khiển từ xa

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Remote control car” với nghĩa là “xe điều khiển từ xa” và dịch sang tiếng Việt:

  1. He spent hours racing his remote control car around the track. => Anh ấy đã dành nhiều giờ để đua chiếc xe điều khiển từ xa xung quanh đường đua.
  2. The kids were excitedly playing with their new remote control cars in the park. => Các em bé hào hứng chơi với những chiếc xe điều khiển từ xa mới của họ ở công viên.
  3. She skillfully maneuvered her remote control car through the obstacle course. => Cô ấy khéo léo điều khiển chiếc xe điều khiển từ xa của mình qua đường chướng ngại vật.
  4. The remote control car enthusiasts organized a friendly competition. => Những người yêu thích xe điều khiển từ xa tổ chức một cuộc thi thân thiện.
  5. His collection of remote control cars included various models and designs. => Bộ sưu tập xe điều khiển từ xa của anh ấy bao gồm nhiều mẫu và thiết kế khác nhau.
  6. The remote control car sped across the living room, much to the delight of the children. => Chiếc xe điều khiển từ xa lao nhanh qua phòng khách, khiến các em bé vô cùng vui mừng.
  7. They organized a race for their remote control cars in the backyard. => Họ tổ chức một cuộc đua cho những chiếc xe điều khiển từ xa của họ trong sân sau.
  8. The remote control car’s battery needed to be recharged after hours of play. => Pin của xe điều khiển từ xa cần được sạc lại sau nhiều giờ chơi.
  9. The remote control car enthusiasts shared tips and tricks for optimizing performance. => Những người yêu thích xe điều khiển từ xa chia sẻ mẹo và thủ thuật để tối ưu hóa hiệu suất.
  10. He eagerly unboxed his new remote control car and started exploring its features. => Anh ấy háo hức mở hộp chiếc xe điều khiển từ xa mới và bắt đầu khám phá các tính năng của nó.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức