• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Xe Máy Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, xe máy là Motorbike, có phiên âm cách đọc là /ˈmoʊ.tər.baɪk/.

“Xe máy” trong tiếng Anh được gọi là “Motorbike” hoặc “Motorcycle”. Là một phương tiện vận chuyển có hai bánh, được trang bị động cơ và được thiết kế để vận chuyển một hoặc hai người. Xe máy thường là một phương tiện linh hoạt, có khả năng di chuyển nhanh và dễ dàng qua các tuyến đường đông đúc.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “xe máy” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Motorcycle: Xe máy.
  2. Motorbike: Xe máy.
  3. Bike: Xe (viết tắt của motorbike).
  4. Two-wheeler: Xe hai bánh.
  5. Scooter: Xe tay ga.
  6. Moped: Xe đạp máy.
  7. Two-wheeled vehicle: Phương tiện hai bánh.
  8. Cycle: Xe đạp (được sử dụng trong một số trường hợp).
  9. Motorized vehicle: Phương tiện cơ giới.
  10. Two-wheel vehicle: Phương tiện hai bánh.

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Motorbike” với nghĩa là “xe máy” và dịch sang tiếng Việt:

  1. He rides his motorbike to work every day. => Anh ấy đi xe máy đến công việc hàng ngày.
  2. I’m thinking of buying a new motorbike for easier commuting. => Tôi đang suy nghĩ về việc mua một chiếc xe máy mới để dễ dàng di chuyển.
  3. She loves going on long rides on her motorbike during the weekends. => Cô ấy thích đi những chuyến đi xa trên xe máy của mình vào cuối tuần.
  4. Motorbikes are a common mode of transportation in many Asian countries. => Xe máy là một phương tiện vận chuyển phổ biến ở nhiều quốc gia Châu Á.
  5. The traffic in the city is often congested with motorbikes. => Giao thông trong thành phố thường bị tắc nghẽn bởi xe máy.
  6. She’s learning to ride a motorbike for the first time. => Cô ấy đang học lái xe máy lần đầu tiên.
  7. The rental shop offers a variety of motorbikes for tourists to explore the area. => Cửa hàng cho thuê cung cấp nhiều loại xe máy cho du khách khám phá khu vực.
  8. Wearing a helmet is crucial for safety when riding a motorbike. => Đội mũ bảo hiểm là rất quan trọng cho sự an toàn khi lái xe máy.
  9. He prefers motorbikes over cars because they are more fuel-efficient. => Anh ấy thích xe máy hơn ô tô vì chúng tiết kiệm nhiên liệu hơn.
  10. The motorbike rally attracted enthusiasts from all around the country. => Cuộc họp mặt xe máy thu hút người hâm mộ từ khắp cả nước.
By Nguyễn Thành Hưng -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

  • Nhà Vận Chuyển Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, nhà vận chuyển là Carrier, có phiên âm cách đọc là /ˈker.i.ər/. Nhà vận chuyển “Carrier” là một tổ chức, doanh nghiệp, hoặc cá nhân chịu trách nhiệm vận chuyển hàng...

  • Trọng Lượng Thể Tích Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, trọng lượng thể tích là Volume weight, có phiên âm cách đọc là /vəˌljuːˈmɛtrɪk ˈweɪt/. Volume weight (hay còn gọi là “Volumetric Weight” hoặc “Dimensional Weight”) là một cách tính trọng...

  • Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, dụng cụ là Apparatus, có phiên âm cách đọc là /ˌæpəˈreɪtəs/. Dụng cụ “Apparatus” là một cái gì đó được sử dụng để thực hiện một công việc cụ thể hoặc...

  • Bãi Container Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, bãi container là Container Yard, có phiên âm cách đọc là /kənˈteɪnər jɑːrd/. Bãi để Container “Container Yard”, là một khu vực được dành riêng cho việc quản lý và lưu...

  • Tốc Độ Cao Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, tốc độ cao là High speed, có phiên âm cách đọc là /haɪ spiːd/. Tốc độ cao “High speed” là mức độ nhanh chóng của chuyển động hoặc quá trình, thường...

  • Vé Tham Quan Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, vé tham quan là Sightseeing ticket, có phiên âm cách đọc là /ˈsaɪtˈsiɪŋ ˈtɪkət/. Vé tham quan “Sightseeing ticket” là vé cho phé tham gia các hoạt động của khách du...

Tin Tức