• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 72 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Xe Nhà Di Động Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, xe nhà di động là Mobile Home, có phiên âm cách đọc là /ˈmoʊ.bəl hoʊm/.

“Xe Nhà Di Động” trong tiếng Anh là “Mobile Home” hoặc “Motorhome”. Là một loại phương tiện lưu động được thiết kế để có thể sử dụng như một ngôi nhà di động. Nó thường được xây dựng trên khung sườn xe và có các tiện nghi cần thiết như phòng ngủ, phòng tắm, phòng khách và bếp.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “xe nhà di động” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Motorhome – Xe nhà di động
  2. RV (Recreational Vehicle) – Phương tiện giải trí
  3. Camper – Xe trại
  4. Campervan – Xe trại
  5. Caravan – Xe roulôt
  6. Trailer – Xe chở
  7. House on wheels – Nhà trên bánh xe
  8. Mobile camper – Xe trại di động
  9. Travel trailer – Xe trailer du lịch
  10. Caravanette – Xe roulôt nhỏ

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Mobile Home” với nghĩa là “xe nhà di động” và dịch sang tiếng Việt:

  1. They spent their vacation traveling in a comfortable mobile home. => Họ đã dành kỳ nghỉ của mình du lịch trong một căn nhà xe di động thoải mái.
  2. Many retirees choose to downsize and live in a mobile home for their retirement years. => Nhiều người nghỉ hưu chọn thu nhỏ và sống trong một căn nhà xe di động trong những năm nghỉ hưu.
  3. The mobile home was equipped with all the necessary amenities for a comfortable stay. => Căn nhà xe di động đã được trang bị đầy đủ tiện nghi cần thiết để có một kỳ nghỉ thoải mái.
  4. They parked their mobile home by the beach and enjoyed the ocean view. => Họ đậu căn nhà xe di động của họ bên bãi biển và thưởng thức tầm nhìn biển.
  5. The family decided to live in a mobile home while they were renovating their house. => Gia đình quyết định sống trong một căn nhà xe di động trong khi họ đang cải tạo nhà.
  6. We rented a spacious mobile home for our summer vacation. => Chúng tôi thuê một căn nhà xe di động rộng rãi cho kỳ nghỉ hè của chúng tôi.
  7. The mobile home allowed us to travel comfortably and explore different places. => Căn nhà xe di động cho phép chúng tôi du lịch thoải mái và khám phá những nơi khác nhau.
  8. They customized their mobile home to fit their lifestyle and preferences. => Họ tùy chỉnh căn nhà xe di động của họ để phù hợp với lối sống và sở thích của họ.
  9. The mobile home park offers a variety of amenities and activities for residents. => Khu nhà xe di động cung cấp nhiều tiện ích và hoạt động cho người dân.
  10. Some people choose to live in a mobile home as a way to have a more flexible and affordable lifestyle. => Một số người chọn sống trong căn nhà xe di động như một cách để có một lối sống linh hoạt và tiết kiệm hơn.
By Nguyễn Thành Hưng -
3.7/5 - (3 votes)

Thông tin khác

  • Chuyển Nhượng Được Tiếng Anh Là GÌ?

    Trong Tiếng Anh, chuyển nhượng được là Negotiable, có phiên âm cách đọc là /nɪˈɡoʊʃiəbl/. Chuyển nhượng được “Negotiable” là một thuộc tính của vận đơn hoặc hóa đơn hàng hóa, cho phép quyền...

  • Hàng Hóa Tiêu Chuẩn Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, hàng hóa tiêu chuẩn là Standard cargo, có phiên âm cách đọc là “Standard Cargo”. Hàng hóa tiêu chuẩn “Standard cargo” là thuật ngữ dùng để chỉ các loại hàng hóa...

  • Bến Du Thuyền Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, bến du thuyền là Marina, có phiên âm cách đọc là /məˈriːnə/. Bến du thuyền “Marina” là một cảng nhỏ hoặc khu vực trên bờ biển hoặc bên bên nào đó...

  • Bốc Xếp Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, bốc xếp là Loading, có phiên âm cách đọc là /ˈləʊdɪŋ/. Bốc xếp “Loading” là bốc vác và sắp xếp nói chung, là công việc thường diễn ra ở các khu...

  • Hạn Chót Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, hạn chót là Deadline, có phiên âm cách đọc là /ˈdɛd.laɪn/. Hạn chót “Deadline” là một khái niệm thời gian xác định để hoàn thành một nhiệm vụ, dự án hoặc...

  • Hàng Lẻ Tiếng Anh Là Gì?

    Trong Tiếng Anh, hàng lẻ là Less than Container Load (LCL), có phiên âm cách đọc là /les ðæn kənˈteɪnər loʊd/. Hàng lẻ “Less than Container Loaded” (LCL), nghĩa là hàng xếp không đủ...

Tin Tức