• Phone/Zalo: 0901334979
  • chuyennhathanhhungvietnam@gmail.com
  • Địa chỉ: 367/4 Lê Trọng Tấn, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Bãi Xe: 18 QL1A, Tân Thới An, Quận 12, TPHCM

TỔNG ĐÀI MIỄN CƯỚC
1800.0077

Tin Tức

Xe Trượt Patin Tiếng Anh Là Gì?

Trong Tiếng Anh, xe trượt Patin là Roller skates, có phiên âm cách đọc là /ˈroʊ.lər skeɪts/.

“Xe trượt patin” trong tiếng Anh được gọi là “Roller skates” hoặc “Inline skates”. Là một loại phương tiện di chuyển có bánh trượt được gắn dưới đáy để người sử dụng có thể đặt chân lên và di chuyển bằng cách đẩy bằng chân hoặc sử dụng động cơ.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với “xe trượt Patin” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Roller skates: Xe trượt bánh lăn
  2. Inline skates: Xe trượt hàng đầu
  3. Rollerblades: Xe trượt lưỡi hái
  4. Skating shoes: Giày trượt patin
  5. Skate shoes: Giày trượt
  6. Roller wheels: Bánh xe trượt
  7. Rollers: Xe lăn
  8. Skates: Xe trượt
  9. Wheeled shoes: Giày có bánh xe
  10. Wheeled skates: Xe trượt bánh xe

Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Roller skates” với nghĩa là “xe trượt Patin” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I used to love gliding around the park on my roller skates when I was a kid. => Tôi thường rất thích lướt qua công viên trên đôi xe trượt patin khi còn nhỏ.
  2. She’s practicing her moves on her new pair of roller skates to get ready for the upcoming competition. => Cô ấy đang tập luyện các động tác trên đôi xe trượt patin mới của mình để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới.
  3. The children were excited to rent roller skates and skate around the rink for the first time. => Những đứa trẻ háo hức mướn xe trượt patin và trượt xung quanh sân trượt lần đầu tiên.
  4. Roller skates require good balance and coordination to skate smoothly. => Xe trượt patin đòi hỏi cân bằng tốt và sự phối hợp để trượt mượt mà.
  5. He’s practicing his tricks and spins on his roller skates at the skate park. => Anh ấy đang tập luyện những màn biểu diễn và xoay trên đôi xe trượt patin tại công viên trượt.
  6. Roller skates come in various styles and designs to suit different preferences. => Xe trượt patin có nhiều kiểu dáng và thiết kế khác nhau để phù hợp với sở thích khác nhau.
  7. She wore her colorful roller skates to the roller disco event. => Cô ấy mang đôi xe trượt patin đầy màu sắc của mình đến sự kiện roller disco.
  8. The roller rink is a popular spot for families to enjoy skating together with their roller skates. => Sân trượt patin là điểm đến phổ biến cho các gia đình cùng nhau thưởng thức trượt patin.
  9. Roller skates provide a fun way to exercise and stay active outdoors. => Xe trượt patin cung cấp một cách vui vẻ để tập thể dục và duy trì sự hoạt động ngoài trời.
  10. They organized a roller derby tournament where participants competed on their roller skates. => Họ tổ chức một giải đấu roller derby nơi người tham gia cạnh tranh trên xe trượt patin của họ.
By Quang Tiến -
5/5 - (2 votes)

Thông tin khác

Tin Tức